open-ended question
câu hỏi mở
open-ended discussion
thảo luận mở
open-ended project
dự án mở
open-ended task
nhiệm vụ mở
open-ended approach
phương pháp tiếp cận mở
open-ended format
định dạng mở
being open-ended
tính chất mở
open-endedly speaking
nói một cách mở
open-ended possibilities
những khả năng mở
open-ended feedback
phản hồi mở
the project involved open-ended questions to encourage deeper reflection.
dự án liên quan đến các câu hỏi mở để khuyến khích suy ngẫm sâu sắc hơn.
we prefer open-ended discussions rather than strict lectures.
chúng tôi thích các cuộc thảo luận mở hơn là các bài giảng nghiêm ngặt.
the assignment allowed for open-ended exploration of the topic.
nhiệm vụ cho phép khám phá chủ đề một cách mở.
the essay prompt was deliberately open-ended to foster creativity.
đề bài luận được thiết kế chủ động mang tính mở để thúc đẩy sự sáng tạo.
the investigation began with open-ended inquiries into the incident.
cuộc điều tra bắt đầu với các câu hỏi mở về sự cố.
the workshop featured open-ended brainstorming sessions.
công tác khuyến nghiệp có các buổi thảo luận mở.
the survey included open-ended feedback opportunities.
cuộc khảo sát bao gồm các cơ hội phản hồi mở.
the design brief provided open-ended guidelines for the team.
yêu cầu thiết kế cung cấp các hướng dẫn mở cho nhóm.
the interview questions were open-ended to gauge their personality.
các câu hỏi phỏng vấn mang tính mở để đánh giá tính cách của họ.
the research study utilized open-ended data collection methods.
nghiên cứu sử dụng các phương pháp thu thập dữ liệu mở.
the software offers open-ended customization options.
phần mềm cung cấp các tùy chọn tùy chỉnh mở.
open-ended question
câu hỏi mở
open-ended discussion
thảo luận mở
open-ended project
dự án mở
open-ended task
nhiệm vụ mở
open-ended approach
phương pháp tiếp cận mở
open-ended format
định dạng mở
being open-ended
tính chất mở
open-endedly speaking
nói một cách mở
open-ended possibilities
những khả năng mở
open-ended feedback
phản hồi mở
the project involved open-ended questions to encourage deeper reflection.
dự án liên quan đến các câu hỏi mở để khuyến khích suy ngẫm sâu sắc hơn.
we prefer open-ended discussions rather than strict lectures.
chúng tôi thích các cuộc thảo luận mở hơn là các bài giảng nghiêm ngặt.
the assignment allowed for open-ended exploration of the topic.
nhiệm vụ cho phép khám phá chủ đề một cách mở.
the essay prompt was deliberately open-ended to foster creativity.
đề bài luận được thiết kế chủ động mang tính mở để thúc đẩy sự sáng tạo.
the investigation began with open-ended inquiries into the incident.
cuộc điều tra bắt đầu với các câu hỏi mở về sự cố.
the workshop featured open-ended brainstorming sessions.
công tác khuyến nghiệp có các buổi thảo luận mở.
the survey included open-ended feedback opportunities.
cuộc khảo sát bao gồm các cơ hội phản hồi mở.
the design brief provided open-ended guidelines for the team.
yêu cầu thiết kế cung cấp các hướng dẫn mở cho nhóm.
the interview questions were open-ended to gauge their personality.
các câu hỏi phỏng vấn mang tính mở để đánh giá tính cách của họ.
the research study utilized open-ended data collection methods.
nghiên cứu sử dụng các phương pháp thu thập dữ liệu mở.
the software offers open-ended customization options.
phần mềm cung cấp các tùy chọn tùy chỉnh mở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay