operated

[Mỹ]/[ˈɒpəreɪtɪd]/
[Anh]/[ˈɑːpəreɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (thì quá khứ của operate) Thực hiện một ca phẫu thuật.; Điều khiển hoạt động của một máy móc hoặc hệ thống.; Hoạt động hoặc tác động theo một cách cụ thể.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc vận hành một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

operated smoothly

hoạt động trơn tru

operated hours

giờ hoạt động

previously operated

trước đây đã vận hành

operated effectively

hoạt động hiệu quả

being operated

đang được vận hành

operated system

hệ thống vận hành

operated vehicle

xe được vận hành

operated safely

vận hành an toàn

operated consistently

vận hành nhất quán

operated under

vận hành theo

Câu ví dụ

the factory operated around the clock to meet the deadline.

Nhà máy hoạt động cả ngày đêm để đáp ứng thời hạn.

he operated the machinery with great skill and precision.

Anh ta vận hành máy móc với sự khéo léo và chính xác cao độ.

the hospital operated a successful vaccination program.

Bệnh viện đã triển khai một chương trình tiêm chủng thành công.

the software operated flawlessly on my new computer.

Phần mềm hoạt động hoàn hảo trên máy tính mới của tôi.

the crane operated smoothly, lifting the heavy load.

Cần trục hoạt động trơn tru, nâng tải trọng nặng.

the restaurant operated under strict hygiene guidelines.

Nhà hàng hoạt động theo các hướng dẫn vệ sinh nghiêm ngặt.

the website operated with a user-friendly interface.

Trang web hoạt động với giao diện thân thiện với người dùng.

the charity operated a soup kitchen for the homeless.

Tổ từ thiện đã mở một nhà bếp từ thiện cho người vô gia cư.

the drone operated autonomously, collecting aerial data.

Máy bay không người lái hoạt động tự động, thu thập dữ liệu trên không.

the business operated on a small scale initially.

Ban đầu, doanh nghiệp hoạt động ở quy mô nhỏ.

the train operated on a strict timetable.

Tàu hỏa hoạt động theo một lịch trình nghiêm ngặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay