optimum

[Mỹ]/ˈɒptɪməm/
[Anh]/ˈɑːptɪməm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phù hợp nhất
n. kết quả tốt nhất; điều kiện phù hợp nhất
Word Forms
số nhiềuoptima

Cụm từ & Cách kết hợp

optimum level

mức tối ưu

optimum performance

hiệu suất tối ưu

optimum efficiency

hiệu quả tối ưu

optimum solution

giải pháp tối ưu

optimum design

thiết kế tối ưu nhất

optimum condition

tình trạng tối ưu

optimum control

điều khiển tối ưu

global optimum

mức tối ưu toàn cầu

local optimum

điểm tối ưu địa phương

optimum value

giá trị tối ưu

optimum temperature

nhiệt độ tối ưu

optimum structure

cấu trúc tối ưu

optimum matching

phù hợp tối ưu

optimum seeking method

phương pháp tìm kiếm tối ưu

pareto optimum

tối ưu Pareto

optimum size

kích thước tối ưu

optimum programming

lập trình tối ưu

optimum moisture

độ ẩm tối ưu

optimum output

đầu ra tối ưu

optimum density

mật độ tối ưu

optimum balance

cân bằng tối ưu

Câu ví dụ

the optimum childbearing age.

độ tuổi sinh con tối ưu

Do you know the optimum temperature for the growth of plants?

Bạn có biết nhiệt độ tối ưu cho sự phát triển của cây trồng không?

If the optimum density of forest road network is to be obtained in a piece of cutting area,the ways of yarding need optimum choosing.

Nếu muốn đạt được mật độ tối ưu của mạng lưới đường rừng trong một khu vực khai thác, cần lựa chọn phương pháp khai thác gỗ một cách tối ưu.

The optimum design of the controller of compound active noise cancellation earmuff is discussed.

Thảo luận về thiết kế tối ưu của bộ điều khiển chụp tai cách ly tiếng ồn chủ động phức hợp.

It is the optimum ecological environment for the growth of grandifoliate planted tea trees.

Đây là môi trường sinh thái tối ưu cho sự phát triển của cây chè trồng lá lớn.

By orthogonal test,the optimum conditions for soybean isoflavone glycoside to be hydrolyzed into isoflavone aglycon were found.

Bằng thí nghiệm trực giao, đã tìm thấy các điều kiện tối ưu để đường glycoside isoflavone từ đậu nành bị thủy phân thành aglycon isoflavone.

Results indicate that optimum ultrastructural observation can be achieved with the peotoplasts in miosis phase.

Kết quả cho thấy có thể đạt được quan sát siêu cấu tối ưu với peotoplasts ở pha miosis.

The optimum operating parameters is the important way to improve seal performence of pump valve and to prolon...

Các thông số vận hành tối ưu là một cách quan trọng để cải thiện hiệu suất làm kín của van bơm và kéo dài...

The results showed that the optimum slushing temperature was 70℃,the crude extract of gi...

Kết quả cho thấy nhiệt độ nghiền tối ưu là 70℃, chiết xuất thô của gi...

thirdly, coupling optimum mechanism and the mechanism of associability and trust from the angle of whole organization;

tuy nhiên, sự kết hợp cơ chế tối ưu và cơ chế của tính liên kết và tin tưởng từ góc độ của toàn bộ tổ chức;

Objective Find out an optimum digesting method in the test of iodine in urine using As-Ce Catalytic Chromatographer.

Mục tiêu: Tìm ra phương pháp tiêu hóa tối ưu trong quá trình thử nghiệm iodine trong nước tiểu bằng cách sử dụng As-Ce Catalytic Chromatographer.

The optimum range of operational parameters were resulted by triaxial contour map and isohypse analysis.

Phạm vi tối ưu của các thông số vận hành là kết quả của bản đồ đường bao tam trục và phân tích đẳng sâu.

9.Vermiculite was the optimum medium for Rieger Begonia micropropagation in vitro, the survive rate of the root regeneration plant was 93.8%.

9. Vermiculite là môi trường tối ưu cho vi nhân giống Rieger Begonia trong ống nghiệm, tỷ lệ sống của cây tái tạo rễ là 93,8%.

It researches the ship hateral movement multivariant stochastic control law on the basis of multivariant stochastic optimum control theory.

Nó nghiên cứu luật điều khiển hỗn hợp ngẫu nhiên đa biến về chuyển động ngang của tàu dựa trên cơ sở lý thuyết điều khiển tối ưu hỗn hợp ngẫu nhiên đa biến.

Objective:To study optimum inclusion process for β-cyclodextrin inclusion compound of Pennyroyal.

Mục tiêu: Nghiên cứu quy trình bao gói tối ưu cho hợp chất bao gói β-cyclodextrin của Pennyroyal.

On condition that the front body shape of the projectile is unchangeable,a formula is obtained for determining the relation between the optimum boattail angle and the supersonic flight region.

Trong điều kiện hình dạng thân trước của đạn không thay đổi, ta thu được một công thức để xác định mối quan hệ giữa góc đuôi thuyền tối ưu và vùng bay siêu âm.

With phosphate as the main composition, an optimum composition of cleaning agent that can degrease, descale and prevent rust has been determined.

Với photphat là thành phần chính, đã xác định được thành phần tối ưu của chất tẩy rửa có thể khử dầu, tẩy cặn và ngăn ngừa rỉ sét.

With phosphate as the main composition,the optimum composition of cleaning agentthat can degrease,descale and be untirust has been determined by experiment.

Với photphat là thành phần chính, thành phần tối ưu của chất tẩy rửa có thể khử dầu, tẩy cặn và ngăn ngừa rỉ sét đã được xác định bằng thí nghiệm.

With these microtome, MICROM sets new standards concerning quality, ergonomy with an optimum of operator comfort and convincing price/performance ratio.

Với những microtome này, MICROM thiết lập các tiêu chuẩn mới về chất lượng, công thái học với sự tối ưu của sự thoải mái của người vận hành và tỷ lệ giá/hiệu suất thuyết phục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay