oration

[Mỹ]/ɒ'reɪʃ(ə)n/
[Anh]/ɔ'reʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. diễn văn; bài phát biểu; nghệ thuật nói trước công chúng.
Word Forms
số nhiềuorations

Câu ví dụ

deliver a stirring oration

nói một bài diễn văn đầy cảm hứng

Ví dụ thực tế

Although some tanager species do emphasize oration over attire, like the aptly named drab hemispingus.

Mặc dù một số loài tanager ưu tiên diễn văn hơn trang phục, giống như loài drab hemispingus được đặt tên một cách thích hợp.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2014

Only one boy was capable of laughing while Derossi was declaiming the funeral oration of the king, and Franti laughed.

Chỉ có một cậu bé có khả năng cười trong khi Derossi tuyên thọ bài diễn văn tang lễ của nhà vua, và Franti đã cười.

Nguồn: "Education of Love" January

The supper things cleared away, Gerald resumed his oration, but with little satisfaction to himself and none at all to his audience.

Sau khi dọn dẹp bữa tối, Gerald tiếp tục bài diễn văn của mình, nhưng bản thân anh không thấy hài lòng và khán giả cũng không.

Nguồn: Gone with the Wind

An actor acted as an orangutan and began its oration.

Một diễn viên đóng vai một con vượn và bắt đầu bài diễn văn của nó.

Nguồn: Pan Pan

He gave a Speech Day oration in Greek, I recollect, and was outstandingly first-rate in school theatricals.

Tôi nhớ rằng anh ấy đã đọc một bài diễn văn trong ngày diễn thuyết bằng tiếng Hy Lạp và rất xuất sắc trong các vở kịch của trường.

Nguồn: The Disappearing Horizon

William Jennings Bryan, of Nebraska, voiced their sentiments in a memorable oration.

William Jennings Bryan, đến từ Nebraska, đã bày tỏ cảm xúc của họ trong một bài diễn văn đáng nhớ.

Nguồn: American history

Aristotle focused on oration, though, and he described three types of persuasive speech.

Tuy nhiên, Aristotle tập trung vào diễn văn, và ông đã mô tả ba loại bài diễn thuyết thuyết phục.

Nguồn: TED-Ed (video version)

It is not necessary to set down the rest of the oration.

Không cần thiết phải ghi lại phần còn lại của bài diễn văn.

Nguồn: The Adventures of Tom Sawyer

The history of his oration and learning to be a good communicator is an example of just pure tenacity.

Lịch sử của bài diễn văn của anh ấy và việc học cách trở thành một người giao tiếp tốt là một ví dụ về sự bền bỉ tuyệt đối.

Nguồn: Quick thinking, smart communication.

Opposition research is as old as politics itself—Cicero's orations against Catiline, a dodgy candidate for the Roman consulship in 63BC, were notably well-informed.

Nghiên cứu đối lập lâu đời như chính trị - những bài diễn văn của Cicero chống lại Catiline, một ứng cử viên đáng ngờ cho chức vụ chấp chính của La Mã vào năm 63 TCN, đặc biệt là được thông báo đầy đủ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay