orientate

[Mỹ]/'ɔːrɪənteɪt/
[Anh]/'orɪɛntet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. đối diện một hướng nhất định; thích ứng với một tình huống; xác định hướng đi; xác định vị trí
Word Forms
thì quá khứorientated
ngôi thứ ba số ítorientates
hiện tại phân từorientating
quá khứ phân từorientated
số nhiềuorientates

Cụm từ & Cách kết hợp

orientate oneself

định hướng

Câu ví dụ

to orientate yourself to a new situation

để định hướng bản thân trong một tình huống mới

Try to orientate your students towards the science subjects.

Hãy cố gắng định hướng học sinh của bạn đến các môn khoa học.

He orientated himself by finding a familiar landscape.

Anh ấy đã định hướng bản thân bằng cách tìm một cảnh quan quen thuộc.

Orientate orientation Take a vertical phot Snap one immediately after taking a horizontal.

Orientate orientation Chụp một bức ảnh thẳng đứng. Chụp một bức ảnh ngay sau khi chụp một bức ảnh ngang.

Chirona tenuis and Chirona amaryllis orientate on hosts in the direction of 0-±180° state.

Chirona tenuis và Chirona amaryllis định hướng trên vật chủ theo hướng 0-±180°.

It's important to orientate yourself in a new city.

Điều quan trọng là phải định hướng bản thân trong một thành phố mới.

New employees need time to orientate to the company culture.

Nhân viên mới cần thời gian để định hướng với văn hóa công ty.

The map helped us to orientate ourselves in the forest.

Bản đồ giúp chúng tôi định hướng trong rừng.

She needed to orientate herself to the new job responsibilities.

Cô ấy cần định hướng bản thân với những trách nhiệm công việc mới.

The training session will help you to orientate to the new software.

Buổi đào tạo sẽ giúp bạn định hướng với phần mềm mới.

Students were asked to orientate the map according to the compass directions.

Sinh viên được yêu cầu định hướng bản đồ theo các hướng của la bàn.

He tried to orientate himself in the dark room.

Anh ấy cố gắng định hướng bản thân trong căn phòng tối.

The tour guide will orientate you to the historical sites in the city.

Hướng dẫn viên du lịch sẽ định hướng bạn đến các địa điểm lịch sử trong thành phố.

The new manager needs time to orientate to the company's processes.

Người quản lý mới cần thời gian để định hướng với các quy trình của công ty.

The workshop will help participants to orientate to the new project requirements.

Hội thảo sẽ giúp người tham gia định hướng với các yêu cầu dự án mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay