ornate

[Mỹ]/ɔːˈneɪt/
[Anh]/ɔːrˈneɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được trang trí công phu; được tô điểm bằng các chi tiết phức tạp hoặc cầu kỳ; lòe loẹt

Cụm từ & Cách kết hợp

Ornate decoration

Trang trí hoa văn

Câu ví dụ

the ornate facade of the Palace

phong cách trang trí lộng lẫy của Cung điện

an ornate wrought-iron railing.

một lan can sắt rèn hoa văn cầu kỳ.

peculiarly ornate and metaphorical language.

Ngôn ngữ đặc biệt hoa mỹ và ẩn dụ.

a florid prose style.See Synonyms at ornate

Một phong cách văn xuôi hoa mỹ. Xem Từ đồng nghĩa tại ornate

a building with an ornate façade;

một tòa nhà có mặt tiền hoa văn cầu kỳ;

a simple tune that was overlaid with ornate harmonies.

một giai điệu đơn giản được phủ lên bởi những điệp khúc hoa văn cầu kỳ.

an unpretentious country church. ornate

một nhà thờ nông thôn giản dị. hoa văn cầu kỳ

The style is ornate and highly decorative.

Phong cách là trang trí lộng lẫy và rất tinh xảo.

ornate curtain poles with decorative finials.

đèn rèm trang trí lộng lẫy với các đầu mút trang trí.

her only concession to fashion was her ornate silver ring.

sự nhượng bộ duy nhất của cô ấy với thời trang là chiếc nhẫn bạc trang trí.

The frames on the pictures are ornate with flowers and fruit painted in gold.

Khung tranh được trang trí hoa văn cầu kỳ với hoa và trái cây được vẽ bằng vàng.

The ornate mairie (town hall) has been there since the Revolution, and the church or cathedral since the Middle Ages.

Tòa thị chính (mairie) hoa văn cầu kỳ đã có mặt ở đó từ cuộc Cách mạng, và nhà thờ hoặc nhà thờ lớn từ thời Trung cổ.

Chinese are that the ornate mairie(town hall) has been there since the Revolution, and the church or cathedral since the Middle Ages.

Người Trung Quốc cho rằng tòa thị chính (mairie) hoa văn cầu kỳ đã có mặt ở đó từ cuộc Cách mạng, và nhà thờ hoặc nhà thờ lớn từ thời Trung cổ.

Ví dụ thực tế

Their artists innovated, creating vast mosaics and ornate marble carvings.

Những nghệ sĩ của họ đã đổi mới, tạo ra những bức tranh khảm rộng lớn và những tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch lộng lẫy.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The vast rose windows and the many ornate sculptures guarding its exterior.

Những cửa sổ hoa hồng rộng lớn và nhiều bức tượng lộng lẫy canh giữ bên ngoài.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

The first thorax segment of all the insects in this family is enlarged and highly ornate.

Đoạn ngực trước của tất cả các loài côn trùng trong họ này lớn hơn và rất được trang trí.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

If local legend's to be believed, its colour and ornate turrets may have inspired Disney's Cinderella castle.

Nếu tin theo truyền thuyết địa phương, màu sắc và những tháp lộng lẫy của nó có thể đã lấy cảm hứng từ lâu đài Cô bé Quàng hậu của Disney.

Nguồn: BBC English Unlocked

The first stop after you take the ornate road is Park Avenue viewpoint.

Điểm dừng chân đầu tiên sau khi bạn đi trên con đường lộng lẫy là điểm ngắm cảnh Park Avenue.

Nguồn: VOA Video Highlights

To Karim and his friends, it's intricate, ornate wooden facade, artwork.

Với Karim và bạn bè của anh ấy, đó là mặt tiền gỗ phức tạp, lộng lẫy, tác phẩm nghệ thuật.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

She looked in the direction of an ornate stone effigy in the church graveyard.

Cô nhìn về phía một tượng đá lộng lẫy trong nghĩa trang nhà thờ.

Nguồn: BBC Reading Selection

" Slytherin's mark, " he said quietly, as the light played upon an ornate, serpentine S.

"- Dấu ấn của Slytherin," anh ta nói khẽ, khi ánh sáng chiếu lên chữ S uốn éo, lộng lẫy.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

These ornate masquerades and charades that are part of his complexity reveal something about his identity.

Những trò hề và giả dạng lộng lẫy này là một phần của sự phức tạp của anh ta, cho thấy điều gì đó về bản sắc của anh ta.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Some could be simple while others were extremely ornate, depending on the time and effort put into making them.

Một số có thể đơn giản, trong khi những người khác lại cực kỳ lộng lẫy, tùy thuộc vào thời gian và công sức bỏ ra để làm chúng.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay