ortho

[Mỹ]/[ˈɔːθə]/
[Anh]/[ˈɔːrθoʊ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tiêu chuẩn hoặc phương pháp, cách tiếp cận thông thường.
adj. Liên quan đến cách làm việc bình thường hoặc thông thường; Liên quan đến phía trước của cơ thể; Liên quan đến hoặc liên quan đến việc sử dụng các dụng cụ chỉnh hình.

Cụm từ & Cách kết hợp

ortho-kinetic

Vietnamese_translation

ortho-pedic

Vietnamese_translation

ortho image

Vietnamese_translation

ortho view

Vietnamese_translation

ortho position

Vietnamese_translation

ortho angle

Vietnamese_translation

ortho survey

Vietnamese_translation

ortho projection

Vietnamese_translation

ortho-dontist

Vietnamese_translation

ortho treatment

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the ortho image showed a clear pattern of vegetation.

Hình ảnh ortho cho thấy một mô hình rõ ràng về thực vật.

we used ortho rectification to correct for geometric distortions.

Chúng tôi đã sử dụng việc chỉnh lý ortho để khắc phục các biến dạng hình học.

the ortho mosaic provided a seamless view of the area.

Hình ảnh ghép ortho cung cấp một cái nhìn liền mạch về khu vực.

ortho-corrected data is essential for accurate mapping.

Dữ liệu đã được chỉnh lý ortho là cần thiết cho việc lập bản đồ chính xác.

the ortho projection minimized the effects of terrain tilt.

Chiếu ortho đã giảm thiểu ảnh hưởng của độ nghiêng địa hình.

we compared the ortho photo with the topographic map.

Chúng tôi đã so sánh hình ảnh ortho với bản đồ địa hình.

the ortho model allowed for 3d visualization of the landscape.

Mô hình ortho cho phép trực quan hóa 3D về cảnh quan.

ortho-rectified images are useful for change detection analysis.

Các hình ảnh đã được chỉnh lý ortho hữu ích cho phân tích phát hiện thay đổi.

the ortho grid was used to georeference the aerial photographs.

Lưới ortho được sử dụng để định vị không gian các hình ảnh hàng không.

we needed ortho-corrected satellite imagery for the project.

Chúng tôi cần hình ảnh vệ tinh đã được chỉnh lý ortho cho dự án.

the ortho transformation improved the spatial accuracy of the data.

Biến đổi ortho đã cải thiện độ chính xác không gian của dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay