ostrich

[Mỹ]/'ɒstrɪtʃ/
[Anh]/'ɔstrɪtʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài chim không bay lớn có nguồn gốc từ châu Phi, được đặc trưng bởi cổ và chân dài của nó
Word Forms
số nhiềuostriches

Cụm từ & Cách kết hợp

ostrich skin

da đà điểu

Câu ví dụ

a hat with a jaunty ostrich plume.

một chiếc mũ có ngọn lông đà điểu vui vẻ.

Ostrich is the fastest animal on two legs.

Đà điểu là loài động vật nhanh nhất trên hai chân.

The dancer wore a headdress of pink ostrich plumes.

Nữ khiêu vũ đội một chiếc mũ đội đầu bằng lông đà điểu hồng.

15 the ostrich, the nightjar, the gull, the various species of hawks,

15 con hạc, con cú đêm, con mòng biển, các loài chim ưng khác nhau,

16 the ostrich, the nightjar, the gull, the various species of hawks,

16 con hạc, con cú đêm, con mòng biển, các loài chim ưng khác nhau,

The peripheral 5-HT may be related to the anamnestic response of humoral immunity in the ostrich chicks.

5-HT ngoại vi có thể liên quan đến phản ứng miễn dịch thể dịch của chim đà con.

The papillae on lingual mucosa in ostrich didn't develop consummately and it was merely distributed on the tip of lingua.

Các papilla trên niêm mạc lưỡi ở đà điểu chưa phát triển hoàn thiện và chỉ phân bố ở đầu lưỡi.

The company's mainly products include :American turkey boa, south Africa ostrich feather ,feather flower, feather trimming ,feather mask ,feather fan ,feather wing and other feather fascinator .

Các sản phẩm chính của công ty bao gồm: Váy lông ngỗng Mỹ, lông đà điểu Nam Phi, hoa lông, viền lông, mặt nạ lông, quạt lông, cánh lông và các loại trang sức lông khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay