ought

[Mỹ]/ɔːt/
[Anh]/ɔt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

aux.v. nên, phải, mong đợi làm.

Cụm từ & Cách kết hợp

ought to

nên

ought not

không nên

ought to be

nên

ought to have

nên có

ought to do

nên làm

ought to know

nên biết

ought to think

nên nghĩ

Câu ví dụ

You ought to apologize for your mistake.

Bạn nên xin lỗi vì lỗi sai của mình.

She ought to study harder for the exam.

Cô ấy nên học chăm chỉ hơn cho kỳ thi.

We ought to be more considerate of others.

Chúng ta nên quan tâm đến người khác hơn.

He ought to listen to his parents' advice.

Anh ấy nên nghe lời khuyên của bố mẹ.

They ought to arrive on time for the meeting.

Họ nên đến đúng giờ cho cuộc họp.

I ought to call my friend to check on them.

Tôi nên gọi cho bạn của tôi để hỏi thăm họ.

You ought to wear a coat in this cold weather.

Bạn nên mặc áo khoác trong thời tiết lạnh này.

Students ought to respect their teachers.

Học sinh nên tôn trọng giáo viên của mình.

She ought to take a break and relax.

Cô ấy nên nghỉ ngơi và thư giãn.

We ought to be grateful for what we have.

Chúng ta nên biết ơn những gì chúng ta có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay