outbox folder
thư mục hộp thư đi
outbox message
tin nhắn hộp thư đi
outbox items
các mục trong hộp thư đi
outbox status
trạng thái hộp thư đi
outbox view
chế độ xem hộp thư đi
outbox sync
đồng bộ hộp thư đi
outbox clear
xóa hộp thư đi
outbox send
gửi từ hộp thư đi
outbox error
lỗi hộp thư đi
outbox settings
cài đặt hộp thư đi
check your outbox for any unsent messages.
Hãy kiểm tra hộp thư đến của bạn xem có bất kỳ tin nhắn nào chưa gửi không.
the outbox is where all outgoing emails are stored.
Hộp thư đến là nơi lưu trữ tất cả các email gửi đi.
after composing the email, it moved to the outbox.
Sau khi soạn email, nó đã chuyển đến hộp thư đến.
make sure to clear your outbox regularly.
Hãy chắc chắn dọn sạch hộp thư đến của bạn thường xuyên.
he forgot to check his outbox before leaving.
Anh ấy quên kiểm tra hộp thư đến của mình trước khi ra đi.
the outbox can help you track sent messages.
Hộp thư đến có thể giúp bạn theo dõi các tin nhắn đã gửi.
sometimes, emails get stuck in the outbox.
Đôi khi, email bị mắc kẹt trong hộp thư đến.
she noticed an error in her outbox emails.
Cô ấy nhận thấy có lỗi trong các email hộp thư đến của mình.
it’s important to monitor your outbox for issues.
Điều quan trọng là phải theo dõi hộp thư đến của bạn để phát hiện các vấn đề.
the outbox feature allows users to resend emails easily.
Tính năng hộp thư đến cho phép người dùng dễ dàng gửi lại email.
outbox folder
thư mục hộp thư đi
outbox message
tin nhắn hộp thư đi
outbox items
các mục trong hộp thư đi
outbox status
trạng thái hộp thư đi
outbox view
chế độ xem hộp thư đi
outbox sync
đồng bộ hộp thư đi
outbox clear
xóa hộp thư đi
outbox send
gửi từ hộp thư đi
outbox error
lỗi hộp thư đi
outbox settings
cài đặt hộp thư đi
check your outbox for any unsent messages.
Hãy kiểm tra hộp thư đến của bạn xem có bất kỳ tin nhắn nào chưa gửi không.
the outbox is where all outgoing emails are stored.
Hộp thư đến là nơi lưu trữ tất cả các email gửi đi.
after composing the email, it moved to the outbox.
Sau khi soạn email, nó đã chuyển đến hộp thư đến.
make sure to clear your outbox regularly.
Hãy chắc chắn dọn sạch hộp thư đến của bạn thường xuyên.
he forgot to check his outbox before leaving.
Anh ấy quên kiểm tra hộp thư đến của mình trước khi ra đi.
the outbox can help you track sent messages.
Hộp thư đến có thể giúp bạn theo dõi các tin nhắn đã gửi.
sometimes, emails get stuck in the outbox.
Đôi khi, email bị mắc kẹt trong hộp thư đến.
she noticed an error in her outbox emails.
Cô ấy nhận thấy có lỗi trong các email hộp thư đến của mình.
it’s important to monitor your outbox for issues.
Điều quan trọng là phải theo dõi hộp thư đến của bạn để phát hiện các vấn đề.
the outbox feature allows users to resend emails easily.
Tính năng hộp thư đến cho phép người dùng dễ dàng gửi lại email.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay