outbox

[Mỹ]/ˈaʊtbɒks/
[Anh]/ˈaʊtˌbɑks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái hộp chứa thư hoặc tin nhắn đi; một thư mục để lưu trữ tin nhắn sẽ được gửi

Cụm từ & Cách kết hợp

outbox folder

thư mục hộp thư đi

outbox message

tin nhắn hộp thư đi

outbox items

các mục trong hộp thư đi

outbox status

trạng thái hộp thư đi

outbox view

chế độ xem hộp thư đi

outbox sync

đồng bộ hộp thư đi

outbox clear

xóa hộp thư đi

outbox send

gửi từ hộp thư đi

outbox error

lỗi hộp thư đi

outbox settings

cài đặt hộp thư đi

Câu ví dụ

check your outbox for any unsent messages.

Hãy kiểm tra hộp thư đến của bạn xem có bất kỳ tin nhắn nào chưa gửi không.

the outbox is where all outgoing emails are stored.

Hộp thư đến là nơi lưu trữ tất cả các email gửi đi.

after composing the email, it moved to the outbox.

Sau khi soạn email, nó đã chuyển đến hộp thư đến.

make sure to clear your outbox regularly.

Hãy chắc chắn dọn sạch hộp thư đến của bạn thường xuyên.

he forgot to check his outbox before leaving.

Anh ấy quên kiểm tra hộp thư đến của mình trước khi ra đi.

the outbox can help you track sent messages.

Hộp thư đến có thể giúp bạn theo dõi các tin nhắn đã gửi.

sometimes, emails get stuck in the outbox.

Đôi khi, email bị mắc kẹt trong hộp thư đến.

she noticed an error in her outbox emails.

Cô ấy nhận thấy có lỗi trong các email hộp thư đến của mình.

it’s important to monitor your outbox for issues.

Điều quan trọng là phải theo dõi hộp thư đến của bạn để phát hiện các vấn đề.

the outbox feature allows users to resend emails easily.

Tính năng hộp thư đến cho phép người dùng dễ dàng gửi lại email.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay