outfielding

[Mỹ]/[ˈaʊtˌfiːldɪŋ]/
[Anh]/[ˈaʊtˌfiːldɪŋ]/

Dịch

n. Hành động bắt bóng ở khu vực ngoài sân; cách chơi của các cầu thủ ngoài sân; vị trí của một cầu thủ ngoài sân.

Cụm từ & Cách kết hợp

good outfielding

Vietnamese_translation

improving outfielding

Vietnamese_translation

solid outfielding

Vietnamese_translation

outfielding play

Vietnamese_translation

great outfielding

Vietnamese_translation

excellent outfielding

Vietnamese_translation

poor outfielding

Vietnamese_translation

their outfielding

Vietnamese_translation

strong outfielding

Vietnamese_translation

consistent outfielding

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the center fielder's excellent outfielding saved the game.

Pha cứu nguy xuất sắc của người đánh bóng giữa đã cứu được trận đấu.

solid outfielding is crucial for preventing extra-base hits.

Việc đánh bóng chắc chắn là rất quan trọng để ngăn chặn các cú đánh đưa ra khỏi khu vực an toàn.

their outfielding routine was well-coordinated and effective.

Phong cách đánh bóng của họ được phối hợp tốt và hiệu quả.

he's known for his aggressive and athletic outfielding style.

Ông ấy nổi tiếng với phong cách đánh bóng mạnh mẽ và thể thao.

the coach emphasized the importance of communication in outfielding.

Huấn luyện viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giao tiếp trong đánh bóng.

consistent outfielding throughout the season is key to success.

Một phong cách đánh bóng ổn định suốt mùa giải là chìa khóa cho thành công.

we need to improve our outfielding to reduce errors.

Chúng ta cần cải thiện kỹ năng đánh bóng để giảm thiểu sai lầm.

the left fielder made a diving catch showcasing impressive outfielding.

Người đánh bóng bên trái đã thực hiện một pha bắt bóng kiểu lăn mình, thể hiện phong cách đánh bóng ấn tượng.

good outfielding can turn a single into an out.

Phong cách đánh bóng tốt có thể biến một cú đánh đơn thành một cú out.

the team's strong outfielding was a factor in their victory.

Sự mạnh mẽ trong đánh bóng của đội là một yếu tố trong chiến thắng của họ.

he specializes in tracking fly balls and providing excellent outfielding.

Ông ấy chuyên môn hóa trong việc theo dõi các cú đánh bay và cung cấp phong cách đánh bóng xuất sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay