outmoded

[Mỹ]/ˌaʊtˈməʊdɪd/
[Anh]/ˌaʊtˈmoʊdɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. lỗi thời, không hợp thời trang
v. làm cho lỗi thời

Câu ví dụ

outmoded attire; outmoded ideas.

trang phục lỗi thời; ý tưởng lỗi thời.

a mishmash of outmoded ideas.

một sự pha trộn của những ý tưởng lỗi thời.

demode (or outmoded) attire;

trang phục lỗi thời;

To my thinking they will be outmoded in four years.

Theo tôi nghĩ, chúng sẽ lỗi thời trong bốn năm.

He still hugs his outmoded beliefs.

Anh ta vẫn giữ vững niềm tin lỗi thời của mình.

Ví dụ thực tế

Certain jobs have gone away for good, outmoded by machines.

Một số công việc đã biến mất vĩnh viễn, lỗi thời do máy móc.

Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.

It does not mean accepting the lowest common denominator or clinging to outmoded ideas out of apathy or fear.

Nó không có nghĩa là chấp nhận mức thấp nhất hoặc bám víu vào những ý tưởng lỗi thời vì sự thờ ơ hoặc sợ hãi.

Nguồn: May's Speech Compilation

When they came back, they would have to serve that time all over again and at the salary which was, by this time, outmoded.

Khi họ trở lại, họ sẽ phải thi hành bản án đó một lần nữa và với mức lương, đến thời điểm này, đã lỗi thời.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

When you look at her record in-depth, her consistent policy position is that the federal sentencing guidelines are outdated, they are outmoded, they are too harsh, and that criminals in general are oversentenced.

Khi bạn xem xét hồ sơ của cô ấy một cách sâu sắc, quan điểm chính sách nhất quán của cô ấy là các hướng dẫn về bản án liên bang là lỗi thời, chúng đã lỗi thời, chúng quá nghiêm khắc và tội phạm nói chung bị kết án quá mức.

Nguồn: PBS English News

Miss Brinklow was sitting bolt upright with her eyes closed, like some rather dingy and outmoded idol; Mallinson had lolled forward in his place with his chin in the palm of a hand.

Cô Brinklow ngồi thẳng lưng với mắt nhắm, giống như một tượng tò vò và lỗi thời; Mallinson thì ngả người về phía trước với cằm đặt trên lòng bàn tay.

Nguồn: The Disappearing Horizon

The version of events laid bare in the interview paints a picture of an outmoded institution whose lack of flexibility left it incapable of accommodating people facing challenges that are entirely normal for public figures in the 21st century.

Phiên bản các sự kiện được phơi bày trong cuộc phỏng vấn cho thấy một hình ảnh về một tổ chức lỗi thời, sự thiếu linh hoạt khiến nó không thể đáp ứng những người phải đối mặt với những thách thức hoàn toàn bình thường đối với các nhân vật công chúng thế kỷ 21.

Nguồn: Selected English short passages

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay