an outwardly normal life.
một cuộc sống bình thường bên ngoài.
outwardly a perfect gentleman.
Ở bên ngoài, anh ta là một quý ông hoàn hảo.
outwardly they are cool, calm, and collected.
Bề ngoài, họ tỏ ra điềm tĩnh, bình tĩnh và tự chủ.
outwardly featureless modern offices.
các văn phòng hiện đại bề ngoài không có đặc điểm.
Outwardly the couple appeared happy.
Có vẻ ngoài, cặp đôi trông hạnh phúc.
Though very fierce outwardly,the dog was well-tamed.
Mặc dù bề ngoài rất dữ dội, con chó đã được thuần hóa rất tốt.
The brothers were outwardly friendly;inwardly they were far apart.
Những người anh em bề ngoài thì thân thiện; nhưng trong lòng thì rất xa cách.
Outwardly she looked confident but in reality she felt extremely nervous.
Bề ngoài, cô ấy trông tự tin nhưng thực tế cô ấy cảm thấy cực kỳ căng thẳng.
He is a wolf in sheep’s clothing,outwardly kind but inwardly vicious!
Hắn là một con sói đội lốt cừu, bề ngoài thì tốt bụng nhưng bên trong thì độc ác!
He, who is outwardly gentle but inwardly stern, can disguise himself by gentle appearance but he is never shakable and doubtable to his goal.
Anh ta, bề ngoài thì hiền lành nhưng bên trong thì nghiêm khắc, có thể che giấu bản thân bằng vẻ ngoài hiền lành nhưng anh ta không bao giờ lung lay và nghi ngờ về mục tiêu của mình.
an outwardly normal life.
một cuộc sống bình thường bên ngoài.
outwardly a perfect gentleman.
Ở bên ngoài, anh ta là một quý ông hoàn hảo.
outwardly they are cool, calm, and collected.
Bề ngoài, họ tỏ ra điềm tĩnh, bình tĩnh và tự chủ.
outwardly featureless modern offices.
các văn phòng hiện đại bề ngoài không có đặc điểm.
Outwardly the couple appeared happy.
Có vẻ ngoài, cặp đôi trông hạnh phúc.
Though very fierce outwardly,the dog was well-tamed.
Mặc dù bề ngoài rất dữ dội, con chó đã được thuần hóa rất tốt.
The brothers were outwardly friendly;inwardly they were far apart.
Những người anh em bề ngoài thì thân thiện; nhưng trong lòng thì rất xa cách.
Outwardly she looked confident but in reality she felt extremely nervous.
Bề ngoài, cô ấy trông tự tin nhưng thực tế cô ấy cảm thấy cực kỳ căng thẳng.
He is a wolf in sheep’s clothing,outwardly kind but inwardly vicious!
Hắn là một con sói đội lốt cừu, bề ngoài thì tốt bụng nhưng bên trong thì độc ác!
He, who is outwardly gentle but inwardly stern, can disguise himself by gentle appearance but he is never shakable and doubtable to his goal.
Anh ta, bề ngoài thì hiền lành nhưng bên trong thì nghiêm khắc, có thể che giấu bản thân bằng vẻ ngoài hiền lành nhưng anh ta không bao giờ lung lay và nghi ngờ về mục tiêu của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay