overestimated value
giá trị đánh giá quá cao
overestimated impact
tác động đánh giá quá cao
overestimated skills
kỹ năng đánh giá quá cao
overestimated potential
tiềm năng đánh giá quá cao
overestimated risks
rủi ro đánh giá quá cao
overestimated importance
tầm quan trọng đánh giá quá cao
overestimated costs
chi phí đánh giá quá cao
overestimated benefits
lợi ích đánh giá quá cao
overestimated demand
mức cầu đánh giá quá cao
overestimated performance
hiệu suất đánh giá quá cao
many people have overestimated their ability to learn a new language quickly.
nhiều người đã đánh giá quá cao khả năng học một ngôn ngữ mới nhanh chóng.
the company's profits were overestimated in the last quarter.
lợi nhuận của công ty đã được đánh giá quá cao trong quý vừa qua.
he overestimated the time it would take to complete the project.
anh ta đã đánh giá quá cao thời gian cần thiết để hoàn thành dự án.
critics often overestimate the impact of a single film on culture.
các nhà phê bình thường đánh giá quá cao tác động của một bộ phim duy nhất đến văn hóa.
she overestimated her chances of winning the competition.
cô ấy đã đánh giá quá cao cơ hội chiến thắng của mình trong cuộc thi.
investors may have overestimated the demand for the new product.
các nhà đầu tư có thể đã đánh giá quá cao nhu cầu đối với sản phẩm mới.
he realized that he had overestimated his influence in the meeting.
anh ta nhận ra rằng mình đã đánh giá quá cao ảnh hưởng của mình trong cuộc họp.
some students overestimate the difficulty of the exam.
một số sinh viên đánh giá quá cao độ khó của kỳ thi.
they overestimated the resources needed for the project.
họ đã đánh giá quá cao nguồn lực cần thiết cho dự án.
overestimated value
giá trị đánh giá quá cao
overestimated impact
tác động đánh giá quá cao
overestimated skills
kỹ năng đánh giá quá cao
overestimated potential
tiềm năng đánh giá quá cao
overestimated risks
rủi ro đánh giá quá cao
overestimated importance
tầm quan trọng đánh giá quá cao
overestimated costs
chi phí đánh giá quá cao
overestimated benefits
lợi ích đánh giá quá cao
overestimated demand
mức cầu đánh giá quá cao
overestimated performance
hiệu suất đánh giá quá cao
many people have overestimated their ability to learn a new language quickly.
nhiều người đã đánh giá quá cao khả năng học một ngôn ngữ mới nhanh chóng.
the company's profits were overestimated in the last quarter.
lợi nhuận của công ty đã được đánh giá quá cao trong quý vừa qua.
he overestimated the time it would take to complete the project.
anh ta đã đánh giá quá cao thời gian cần thiết để hoàn thành dự án.
critics often overestimate the impact of a single film on culture.
các nhà phê bình thường đánh giá quá cao tác động của một bộ phim duy nhất đến văn hóa.
she overestimated her chances of winning the competition.
cô ấy đã đánh giá quá cao cơ hội chiến thắng của mình trong cuộc thi.
investors may have overestimated the demand for the new product.
các nhà đầu tư có thể đã đánh giá quá cao nhu cầu đối với sản phẩm mới.
he realized that he had overestimated his influence in the meeting.
anh ta nhận ra rằng mình đã đánh giá quá cao ảnh hưởng của mình trong cuộc họp.
some students overestimate the difficulty of the exam.
một số sinh viên đánh giá quá cao độ khó của kỳ thi.
they overestimated the resources needed for the project.
họ đã đánh giá quá cao nguồn lực cần thiết cho dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay