overhears a conversation
nghe lén một cuộc trò chuyện
overhears some gossip
nghe lén một vài tin đồn
overhears their plans
nghe lén kế hoạch của họ
overhears a secret
nghe lén một bí mật
overhears the news
nghe lén tin tức
overhears a discussion
nghe lén một cuộc thảo luận
overhears a joke
nghe lén một câu đùa
overhears their argument
nghe lén cuộc tranh cãi của họ
overhears a compliment
nghe lén một lời khen ngợi
overhears a warning
nghe lén một cảnh báo
she overhears a conversation about the surprise party.
Cô ấy vô tình nghe được cuộc trò chuyện về bữa tiệc bất ngờ.
he overhears his colleagues discussing the project.
Anh ấy vô tình nghe được các đồng nghiệp thảo luận về dự án.
the child overhears adults talking about finances.
Đứa trẻ nghe được người lớn nói về tài chính.
she accidentally overhears a secret plan.
Cô ấy vô tình nghe được một kế hoạch bí mật.
he overhears them arguing about the best solution.
Anh ấy nghe được họ tranh luận về giải pháp tốt nhất.
they overhear a discussion on environmental issues.
Họ nghe được cuộc thảo luận về các vấn đề môi trường.
she overhears her friends making plans for the weekend.
Cô ấy nghe được bạn bè của cô ấy lên kế hoạch cho cuối tuần.
he overhears a rumor about a promotion at work.
Anh ấy nghe được tin đồn về một sự thăng chức tại nơi làm việc.
the detective overhears a crucial piece of evidence.
Thám tử nghe được một bằng chứng quan trọng.
she overhears someone complimenting her work.
Cô ấy nghe được ai đó khen ngợi công việc của cô ấy.
overhears a conversation
nghe lén một cuộc trò chuyện
overhears some gossip
nghe lén một vài tin đồn
overhears their plans
nghe lén kế hoạch của họ
overhears a secret
nghe lén một bí mật
overhears the news
nghe lén tin tức
overhears a discussion
nghe lén một cuộc thảo luận
overhears a joke
nghe lén một câu đùa
overhears their argument
nghe lén cuộc tranh cãi của họ
overhears a compliment
nghe lén một lời khen ngợi
overhears a warning
nghe lén một cảnh báo
she overhears a conversation about the surprise party.
Cô ấy vô tình nghe được cuộc trò chuyện về bữa tiệc bất ngờ.
he overhears his colleagues discussing the project.
Anh ấy vô tình nghe được các đồng nghiệp thảo luận về dự án.
the child overhears adults talking about finances.
Đứa trẻ nghe được người lớn nói về tài chính.
she accidentally overhears a secret plan.
Cô ấy vô tình nghe được một kế hoạch bí mật.
he overhears them arguing about the best solution.
Anh ấy nghe được họ tranh luận về giải pháp tốt nhất.
they overhear a discussion on environmental issues.
Họ nghe được cuộc thảo luận về các vấn đề môi trường.
she overhears her friends making plans for the weekend.
Cô ấy nghe được bạn bè của cô ấy lên kế hoạch cho cuối tuần.
he overhears a rumor about a promotion at work.
Anh ấy nghe được tin đồn về một sự thăng chức tại nơi làm việc.
the detective overhears a crucial piece of evidence.
Thám tử nghe được một bằng chứng quan trọng.
she overhears someone complimenting her work.
Cô ấy nghe được ai đó khen ngợi công việc của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay