overland

[Mỹ]/'əʊvəlænd/
[Anh]/'ovɚlænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. di chuyển hoặc di chuyển qua đất
adv. qua đường bộ
vt. chăn thả động vật trên đất
vi. đi du lịch khoảng cách dài qua đất

Cụm từ & Cách kết hợp

travel overland

du hành bằng đường bộ

overland journey

hành trình trên bộ

overland flow

dòng chảy trên bộ

overland transportation

vận tải trên bộ

Câu ví dụ

an overland journey; an overland route.

một hành trình trên bộ; một tuyến đường trên bộ

Overland trucks carry food to market.

Những chiếc xe tải trên bộ chở thực phẩm ra thị trường.

they left the ship and overlanded to Coolgardie.

họ rời tàu và đi overland đến Coolgardie.

traveled overland to the ranch.

họ đi overland đến trang trại.

100,000 cattle were overlanded out of the Territory annually.

Hàng năm, 100.000 con gia súc được đưa ra khỏi lãnh thổ bằng đường overland.

Ví dụ thực tế

Conditions grew so bad that three of the men left to try to reach civilization overland.

Tình hình trở nên quá tệ đến mức ba người đàn ông đã rời đi để cố gắng tìm đến nền văn minh bằng đường bộ.

Nguồn: VOA Special April 2019 Collection

Last month, the FAA approved the first overland use of commercial drones.

Tháng trước, FAA đã chấp thuận việc sử dụng máy bay không người lái thương mại lần đầu tiên trên đất liền.

Nguồn: NPR News July 2014 Compilation

It took him three days to make an overland journey around the country.

Mất ba ngày để anh ta thực hiện một chuyến đi xuyên quốc gia bằng đường bộ.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

On Saturday, US embassy staff was evacuated and a security convoy overland to Tunisia.

Vào thứ Bảy, nhân viên đại sứ quán Hoa Kỳ đã được sơ tán và một đoàn xe an ninh đã di chuyển bằng đường bộ đến Tunisia.

Nguồn: NPR News August 2014 Compilation

Panama has reported a big increase in the number of migrants crossing overland from Colombia.

Panama đã báo cáo sự gia tăng đáng kể số lượng người nhập cư vượt qua biên giới từ Colombia.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023

We know there are four individuals that traveled overland. That was facilitated by the State Department.

Chúng tôi biết có bốn người đã đi du lịch bằng đường bộ. Việc này đã được Bộ Ngoại giao tạo điều kiện.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2021

To come to Shangri-La, you must take a domestic flight or make an overland trip from the Lijiang region.

Để đến được Shangri-La, bạn phải đi một chuyến bay nội địa hoặc thực hiện một chuyến đi bằng đường bộ từ khu vực Lijiang.

Nguồn: Celebrating a Century of Glory

Fleets of them could land on open beaches, penetrate deep into river systems, and be moved overland if need be.

Chúng có thể hạ cánh xuống các bãi biển mở, xâm nhập sâu vào các hệ thống sông ngòi và được di chuyển trên đất liền nếu cần thiết.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Four years later a great expedition went overland.

Bốn năm sau, một cuộc thám hiểm lớn đã đi bằng đường bộ.

Nguồn: American history

It's not over overland, it's over garbage.

Nó không kết thúc bằng đường bộ, nó kết thúc bằng rác.

Nguồn: The World From A to Z

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay