overreaches authority
vượt quá thẩm quyền
overreaches limits
vượt quá giới hạn
overreaches power
vượt quá quyền lực
overreaches jurisdiction
vượt quá quyền tài phán
overreaches boundaries
vượt quá ranh giới
overreaches expectations
vượt quá mong đợi
overreaches influence
vượt quá ảnh hưởng
overreaches role
vượt quá vai trò
overreaches mandate
vượt quá ủy quyền
overreaches standards
vượt quá tiêu chuẩn
the company often overreaches in its marketing strategies.
công ty thường xuyên vượt quá giới hạn trong các chiến lược tiếp thị của mình.
sometimes, the government overreaches its authority.
đôi khi, chính phủ vượt quá quyền hạn của mình.
he tends to overreach when negotiating deals.
anh ta có xu hướng vượt quá giới hạn khi đàm phán các giao dịch.
her ambition often overreaches her capabilities.
tham vọng của cô thường vượt quá khả năng của cô.
the teacher warned students not to overreach in their projects.
giáo viên cảnh báo học sinh không nên vượt quá giới hạn trong các dự án của họ.
the law can sometimes overreach in its attempts to regulate.
đôi khi, luật pháp có thể vượt quá giới hạn trong những nỗ lực điều chỉnh của nó.
critics say the proposal overreaches in its scope.
các nhà phê bình cho rằng đề xuất vượt quá phạm vi của nó.
it's important not to overreach when setting personal goals.
thật quan trọng là không nên vượt quá giới hạn khi đặt ra các mục tiêu cá nhân.
the athlete overreaches, risking injury during training.
vận động viên vượt quá giới hạn, có nguy cơ bị thương trong quá trình tập luyện.
when writing, one should avoid overreaching with complex ideas.
khi viết, người ta nên tránh đưa ra những ý tưởng phức tạp quá mức.
overreaches authority
vượt quá thẩm quyền
overreaches limits
vượt quá giới hạn
overreaches power
vượt quá quyền lực
overreaches jurisdiction
vượt quá quyền tài phán
overreaches boundaries
vượt quá ranh giới
overreaches expectations
vượt quá mong đợi
overreaches influence
vượt quá ảnh hưởng
overreaches role
vượt quá vai trò
overreaches mandate
vượt quá ủy quyền
overreaches standards
vượt quá tiêu chuẩn
the company often overreaches in its marketing strategies.
công ty thường xuyên vượt quá giới hạn trong các chiến lược tiếp thị của mình.
sometimes, the government overreaches its authority.
đôi khi, chính phủ vượt quá quyền hạn của mình.
he tends to overreach when negotiating deals.
anh ta có xu hướng vượt quá giới hạn khi đàm phán các giao dịch.
her ambition often overreaches her capabilities.
tham vọng của cô thường vượt quá khả năng của cô.
the teacher warned students not to overreach in their projects.
giáo viên cảnh báo học sinh không nên vượt quá giới hạn trong các dự án của họ.
the law can sometimes overreach in its attempts to regulate.
đôi khi, luật pháp có thể vượt quá giới hạn trong những nỗ lực điều chỉnh của nó.
critics say the proposal overreaches in its scope.
các nhà phê bình cho rằng đề xuất vượt quá phạm vi của nó.
it's important not to overreach when setting personal goals.
thật quan trọng là không nên vượt quá giới hạn khi đặt ra các mục tiêu cá nhân.
the athlete overreaches, risking injury during training.
vận động viên vượt quá giới hạn, có nguy cơ bị thương trong quá trình tập luyện.
when writing, one should avoid overreaching with complex ideas.
khi viết, người ta nên tránh đưa ra những ý tưởng phức tạp quá mức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay