oysterman

[Mỹ]/ˈɔɪstəmən/
[Anh]/ˈɔɪstərmən/

Dịch

n. Một người thu hoạch hoặc bán hàu.
Các dạng của từ
số nhiềuoystermen

Cụm từ & Cách kết hợp

the oysterman

người hái sò

oystermen

những người hái sò

an oysterman

một người hái sò

old oysterman

người hái sò già

local oystermen

những người hái sò địa phương

oysterman's boat

chiếc thuyền của người hái sò

oystermen's catch

lưới bắt của những người hái sò

the oysterman's tale

chuyện của người hái sò

oystermen at work

những người hái sò đang làm việc

experienced oysterman

người hái sò có kinh nghiệm

Câu ví dụ

the oysterman harvested oysters from the bay at dawn.

Người thu hái hà thủ ô đã thu hoạch hà thủ ô từ vịnh vào lúc bình minh.

a skilled oysterman can open dozens of oysters in minutes.

Một người thu hái hà thủ ô có tay nghề có thể mở hàng chục con hà thủ ô trong vài phút.

the oysterman's boat bobbed gently on the morning tide.

Con thuyền của người thu hái hà thủ ô nhẹ nhàng lắc lư trên dòng thủy triều buổi sáng.

local restaurants buy fresh oysters from the oysterman.

Các nhà hàng địa phương mua hà thủ ô tươi từ người thu hái hà thủ ô.

the oysterman checked his traps before the storm.

Người thu hái hà thủ ô kiểm tra các cái bẫy của mình trước cơn bão.

young oystermen learn the trade from their fathers.

Các chàng trai trẻ thu hái hà thủ ô học nghề từ cha của họ.

the oysterman pointed toward the oyster beds offshore.

Người thu hái hà thủ ô chỉ về phía các khu hà thủ ô ngoài khơi.

oystermen face many challenges from pollution and overfishing.

Người thu hái hà thủ ô đối mặt với nhiều thách thức từ ô nhiễm và đánh bắt quá mức.

the oysterman wore waterproof boots while working.

Người thu hái hà thủ ô mang giày chống nước khi làm việc.

every oyster season, the oysterman hopes for a good harvest.

Mỗi mùa hà thủ ô, người thu hái hà thủ ô hy vọng vào một mùa thu hoạch tốt.

the oysterman's hands were rough from years of work.

Bàn tay của người thu hái hà thủ ô trở nên thô ráp do nhiều năm làm việc.

tourists watched the oysterman demonstrate his craft.

Các du khách xem người thu hái hà thủ ô trình diễn nghề nghiệp của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay