paintwork

[Mỹ]/'peɪntwɜːk/
[Anh]/'pentwɝk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công việc sơn, sơn đã được áp dụng.

Cụm từ & Cách kết hợp

repaint the paintwork

sơn lại lớp sơn

protect the paintwork

bảo vệ lớp sơn

flaking paintwork

lớp sơn bong tróc

Câu ví dụ

the car's paintwork was battered and scratched.

Bề mặt sơn của chiếc xe đã bị dập nát và trầy xước.

Buff up the paintwork with a soft cloth.

Đánh bóng lớp sơn bằng một miếng vải mềm.

they were inspecting my outside paintwork for cracks and flaws.

Họ đang kiểm tra lớp sơn bên ngoài của tôi xem có vết nứt và khuyết điểm hay không.

The paintwork was damaged when my car hit the street lamp post.

Công việc sơn đã bị hư hại khi xe của tôi va vào cột đèn đường.

Paintwork on the corner of a stairway tends to get nicked and scratched as people pass by.

Sơn trên góc cầu thang có xu hướng bị sứt mẻ và trầy xước khi mọi người đi qua.

The car's paintwork is starting to fade.

Bề mặt sơn của xe bắt đầu bị phai màu.

I need to touch up the paintwork on my front door.

Tôi cần phải làm lại lớp sơn trên cánh cửa trước của tôi.

The artist spent hours perfecting the paintwork on the canvas.

Nghệ sĩ đã dành hàng giờ để hoàn thiện lớp sơn trên toan.

The vintage car had impeccable paintwork.

Chiếc xe cổ điển có lớp sơn hoàn hảo.

The paintwork on the walls was chipped and peeling.

Lớp sơn trên tường bị bong tróc và nứt.

The paintwork on the furniture was glossy and smooth.

Lớp sơn trên đồ nội thất bóng và mịn.

The paintwork on the house needed a fresh coat.

Lớp sơn trên nhà cần một lớp sơn mới.

His attention to detail shows in the flawless paintwork.

Sự tỉ mỉ của anh ấy thể hiện qua lớp sơn hoàn hảo.

The intricate designs were painted onto the delicate paintwork.

Những thiết kế phức tạp được vẽ lên lớp sơn tinh xảo.

The classic car's paintwork gleamed in the sunlight.

Lớp sơn của chiếc xe cổ điển lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

Ví dụ thực tế

Would you ask him to keep his hands off the paintwork?

Bạn có thể yêu cầu anh ấy giữ tay khỏi lớp sơn không?

Nguồn: Go blank axis version

Remarkably, the detailed paintwork on Rolls-Royce cars is done by hand by just one person.

Đáng chú ý là lớp sơn chi tiết trên những chiếc xe Rolls-Royce được thực hiện thủ công bởi chỉ một người.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

He considers whether the paintwork of the Saab will become terribly dirty as a result of this.

Anh ta tự hỏi liệu lớp sơn của chiếc Saab có trở nên bẩn thỉu kinh khủng đến mức nào sau điều này.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

He puts out the cigarette against the paintwork of the door and drops it on the ground.

Anh ta dụi điếu thuốc vào lớp sơn của cánh cửa và vứt xuống đất.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

And for this project, the paintwork was really complicated.

Và đối với dự án này, lớp sơn thực sự rất phức tạp.

Nguồn: Paleontology Popular Science

I gazed at it, noting the peeling paintwork on the front door, the child's watering-can on the front step.

Tôi nhìn chằm chằm vào nó, nhận thấy lớp sơn bong tróc trên cánh cửa trước, chiếc bình tưới cây của đứa trẻ trên bậc thềm trước.

Nguồn: After You (Me Before You #2)

To postpone the moment when he would have to look at Cho, he stared up at the ceiling as though examining the paintwork and received a handful of confetti in the face from their hovering cherub.

Để trì hoãn khoảnh khắc anh ta phải nhìn Cho, anh ta nhìn lên trần nhà như thể đang kiểm tra lớp sơn và nhận được một nắm confetti vào mặt từ thiên thần lơ lửng của họ.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay