palomino

[Mỹ]/ˌpælə'miːnəʊ/
[Anh]/ˌpælə'mino/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con ngựa có màu nâu nhạt hoặc kem, với bờm và đuôi sáng hơn thân, ban đầu được nuôi ở vùng tây nam Hoa Kỳ
Các dạng của từ
số nhiềupalominos

Câu ví dụ

She rode a beautiful palomino horse in the parade.

Cô ấy cưỡi một con ngựa palomino đẹp trong cuộc diễu hành.

The palomino mare galloped gracefully across the field.

Con ngựa palomino cái đã phi nước đại duyên dáng trên cánh đồng.

He admired the palomino's golden coat shining in the sun.

Anh ấy ngưỡng mộ bộ lông màu vàng óng ánh của con palomino dưới ánh mặt trời.

The cowboy saddled up his palomino for the rodeo.

Người chăn gia súc đã yên cương lên con palomino của mình để tham gia vào cuộc thi rodeo.

The palomino foal pranced playfully in the meadow.

Chú ngựa con palomino đã chạy nhảy vui đùa trong đồng cỏ.

She dreamed of owning a palomino stallion one day.

Cô ấy mơ ước được sở hữu một con ngựa palomino đực một ngày nào đó.

The rancher bred palomino horses for their unique color.

Người chăn gia súc đã lai tạo ngựa palomino vì màu sắc độc đáo của chúng.

The palomino's gentle temperament made it a favorite among riders.

Tính cách hiền lành của ngựa palomino khiến nó trở thành lựa chọn yêu thích của những người cưỡi ngựa.

The palomino's mane and tail were a striking contrast to its golden body.

Mái tóc và đuôi của ngựa palomino tương phản mạnh mẽ với thân hình màu vàng của nó.

The palomino trotted elegantly around the show ring.

Con ngựa palomino đã thỏat đi một cách duyên dáng quanh sân thi đấu.

Ví dụ thực tế

Tonight's the night I usually go line dancing with raj at the palomino. Uhhuh.

Đêm nay là đêm tôi thường đi khiêu vũ trên đường với raj tại quán palomino. Ừm.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 3

Behind her stood the remaining teachers, including the palomino centaur, Firenze, and the members of the Order of the Phoenix who had arrived to fight.

Phía sau cô ấy là những giáo viên còn lại, bao gồm cả người bán ngựa palomino, Firenze, và các thành viên của Hội Phượng Hoàng đã đến để chiến đấu.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Behind her stood the remaining teaches, including the palomino centaur, Firenze, and the members of the Order of the Phoenix who had arrived to fight.

Phía sau cô ấy là những giáo viên còn lại, bao gồm cả người bán ngựa palomino, Firenze, và các thành viên của Hội Phượng Hoàng đã đến để chiến đấu.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Through the mist came a face Harry had seen once before on a dark, dangerous night in the Forbidden Forest: white-blond hair and astonishingly blue eyes; the head and torso of a man joined to the palomino body of a horse.

Qua màn sương, hiện ra khuôn mặt mà Harry đã từng thấy trước đây vào một đêm tối, nguy hiểm trong Khu rừng Cấm: tóc vàng trắng và đôi mắt xanh ngắt; đầu và thân mình của một người đàn ông gắn với cơ thể ngựa palomino.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay