panelinha

[Mỹ]/ˌpæn.əˈlɪn.jə/
[Anh]/ˌpæn.əˈlɪn.jə/

Dịch

n. Một nhóm nhỏ người có sở thích chung hoặc một nhóm nhỏ; nghĩa đen là 'bảng nhỏ'.
Các dạng của từ
số nhiềupanelinhas

Cụm từ & Cách kết hợp

the panelinha

banh panelinha

our panelinha

banh panelinha của chúng ta

panelinha meeting

cuộc họp panelinha

join the panelinha

tham gia panelinha

close panelinha

đóng panelinha

panelinha member

thành viên panelinha

form a panelinha

thành lập panelinha

panelinha discussion

cuộc thảo luận panelinha

little panelinha

panelinha nhỏ

panelinha session

buổi panelinha

Câu ví dụ

the panelinha met to discuss the project timeline.

Ban giám khảo đã họp để thảo luận về thời gian thực hiện dự án.

our small panelinha consists of five experts.

Ban giám khảo nhỏ của chúng tôi gồm năm chuyên gia.

the panelinha reached a consensus quickly.

Ban giám khảo đã nhanh chóng đạt được sự đồng thuận.

i joined the panelinha last month.

Tôi đã tham gia ban giám khảo vào tháng trước.

the panelinha presented their findings.

Ban giám khảo đã trình bày kết quả nghiên cứu của họ.

each panelinha member has specific responsibilities.

Mỗi thành viên của ban giám khảo đều có trách nhiệm cụ thể.

the panelinha works well together.

Ban giám khảo làm việc ăn ý với nhau.

we need to expand the panelinha.

Chúng ta cần mở rộng ban giám khảo.

the panelinha submitted the report.

Ban giám khảo đã nộp báo cáo.

the panelinha will announce the results tomorrow.

Ban giám khảo sẽ công bố kết quả vào ngày mai.

the panelinha coordinator organized the meeting.

Người điều phối ban giám khảo đã tổ chức cuộc họp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay