papillomas

[Mỹ]/[ˈpæpɪləməz]/
[Anh]/[ˈpæpɪləməz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các khối u lành tính, giống khối u, thường có màu da hoặc hơi tối màu hơn; Papillomas (số nhiều) - chỉ nhiều khối u như vậy.

Cụm từ & Cách kết hợp

papillomas removal

Loại bỏ papillomas

having papillomas

Có papillomas

papillomas diagnosis

Chẩn đoán papillomas

treating papillomas

Điều trị papillomas

multiple papillomas

Nhiều papillomas

papillomas symptoms

Dấu hiệu của papillomas

new papillomas

Papillomas mới

papillomas screening

Chuẩn đoán sàng lọc papillomas

recurring papillomas

Papillomas tái phát

papillomas research

Nghiên cứu về papillomas

Câu ví dụ

the dermatologist removed several benign papillomas from my neck.

Bác sĩ da liễu đã loại bỏ một số u nhú lành tính trên cổ tôi.

hpv infection can sometimes lead to the development of skin papillomas.

Nhiễm virus HPV đôi khi có thể dẫn đến sự phát triển của các u nhú da.

regular self-exams can help you identify any new or changing papillomas.

Các cuộc kiểm tra tự mình định kỳ có thể giúp bạn nhận biết bất kỳ u nhú mới hoặc thay đổi nào.

some people experience multiple papillomas on their hands and fingers.

Một số người có thể trải qua nhiều u nhú trên tay và ngón tay của họ.

the doctor suspected a possible link between the papillomas and smoking.

Bác sĩ nghi ngờ có thể có mối liên hệ giữa các u nhú và hút thuốc.

cryotherapy is a common treatment for removing small skin papillomas.

Điều trị bằng cryotherapy là một phương pháp phổ biến để loại bỏ các u nhú da nhỏ.

we discussed the possibility of recurring papillomas after the treatment.

Chúng tôi đã thảo luận về khả năng tái phát u nhú sau điều trị.

the lab results confirmed the presence of papillomas but ruled out malignancy.

Kết quả xét nghiệm đã xác nhận sự hiện diện của u nhú nhưng loại trừ ung thư.

she was concerned about the appearance of new papillomas on her face.

Cô lo lắng về sự xuất hiện của các u nhú mới trên khuôn mặt của mình.

the patient had a history of numerous oral papillomas.

Bệnh nhân có tiền sử mắc nhiều u nhú miệng.

the doctor recommended monitoring the papillomas for any signs of change.

Bác sĩ khuyên nên theo dõi các u nhú để phát hiện bất kỳ dấu hiệu thay đổi nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay