| số nhiều | paragons |
a paragon of virtue.
một hình mẫu của đức hạnh.
Man is the paragon of animals.
Con người là đỉnh cao của loài vật.
He was considered to be a paragon of virtue.
Anh ta được coi là một hình mẫu của đức hạnh.
it would have taken a paragon of virtue not to feel viciously jealous.
Chắc chắn cần một người có đức hạnh tuyệt vời để không cảm thấy ghen tị một cách độc địa.
Paris, the paragon of cities;
Paris, đỉnh cao của các thành phố;
Unfortunately we can’t expect all policemen to be paragons of virtue.
Thật đáng tiếc khi chúng ta không thể mong đợi tất cả những người cảnh sát đều là những hình mẫu của đức hạnh.
a paragon of virtue.
một hình mẫu của đức hạnh.
Man is the paragon of animals.
Con người là đỉnh cao của loài vật.
He was considered to be a paragon of virtue.
Anh ta được coi là một hình mẫu của đức hạnh.
it would have taken a paragon of virtue not to feel viciously jealous.
Chắc chắn cần một người có đức hạnh tuyệt vời để không cảm thấy ghen tị một cách độc địa.
Paris, the paragon of cities;
Paris, đỉnh cao của các thành phố;
Unfortunately we can’t expect all policemen to be paragons of virtue.
Thật đáng tiếc khi chúng ta không thể mong đợi tất cả những người cảnh sát đều là những hình mẫu của đức hạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay