parchment

[Mỹ]/'pɑːtʃm(ə)nt/
[Anh]/'pɑrtʃmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại giấy được làm từ da cừu, được sử dụng cho các bản thảo cổ đại và các tài liệu khác
Word Forms
số nhiềuparchments

Cụm từ & Cách kết hợp

ancient parchment

giấy cổ

delicate parchment

giấy mỏng manh

yellowed parchment

giấy ố vàng

parchment paper

giấy nến

Câu ví dụ

The parchment came to bits in my hands.

Cuộn da giấy vỡ tan trong tay tôi.

The first guard handed the parchment back with a shrug. "Inside and to the left. Don't be scamping about."

Người lính canh đầu tiên đưa tờ da giấy trở lại với một cái nhún vai. "Bên trong và bên trái. Đừng có mà lén lút."

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay