particleboard

[Mỹ]/ˈpɑːtɪklbɔːd/
[Anh]/ˈpɑrtɪklbɔrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại gỗ kỹ thuật được làm từ các hạt gỗ được liên kết với nhau bằng keo

Cụm từ & Cách kết hợp

particleboard furniture

đồ nội thất bằng ván dăm

particleboard sheets

tấm ván dăm

particleboard panels

tấm panel ván dăm

particleboard flooring

sàn ván dăm

particleboard cabinets

tủ bằng ván dăm

particleboard construction

xây dựng bằng ván dăm

particleboard products

sản phẩm ván dăm

particleboard edges

đầu ván dăm

particleboard uses

sử dụng ván dăm

Câu ví dụ

particleboard is often used in furniture construction.

ván ép thường được sử dụng trong sản xuất đồ nội thất.

we chose particleboard for its affordability.

chúng tôi chọn ván ép vì giá cả phải chăng.

particleboard can be easily cut and shaped.

ván ép có thể dễ dàng cắt và tạo hình.

many cabinets are made from particleboard.

nhiều tủ bếp được làm từ ván ép.

particleboard is less durable than solid wood.

ván ép ít bền hơn gỗ tự nhiên.

we used particleboard for the shelving units.

chúng tôi sử dụng ván ép cho các ngăn kệ.

particleboard can be finished with veneer.

ván ép có thể được hoàn thiện bằng veneer.

it is important to seal particleboard to prevent moisture damage.

cần thiết phải bảo vệ ván ép để ngăn ngừa hư hỏng do ẩm.

particleboard is a popular choice for diy projects.

ván ép là lựa chọn phổ biến cho các dự án tự làm.

recycling particleboard can help reduce waste.

tái chế ván ép có thể giúp giảm lượng chất thải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay