| số nhiều | partitas |
final partita
trận đấu cuối cùng
partita di calcio
trận bóng đá
partita importante
trận đấu quan trọng
partita amichevole
trận giao hữu
partita di ritorno
trận lượt về
partita secca
trận một trận duy nhất
partita di campionato
trận đấu giải đấu
partita di playoff
trận play-off
partita di qualificazione
trận vòng loại
partita di apertura
trận khai mạc
she played a partita on the piano.
Cô ấy đã chơi một partita trên đàn piano.
the partita was composed in the baroque style.
Partita được sáng tác theo phong cách baroque.
he studied the partita for weeks before the performance.
Anh ấy đã nghiên cứu partita trong nhiều tuần trước buổi biểu diễn.
many musicians admire bach's partita.
Nhiều nhạc sĩ ngưỡng mộ partita của Bach.
she enjoyed listening to the partita during her free time.
Cô ấy thích nghe partita trong thời gian rảnh rỗi.
the partita features intricate melodies and harmonies.
Partita có các giai điệu và hòa âm phức tạp.
he performed the partita flawlessly at the concert.
Anh ấy đã biểu diễn partita một cách hoàn hảo tại buổi hòa nhạc.
learning the partita requires dedication and practice.
Học partita đòi hỏi sự cống hiến và luyện tập.
the partita is a staple in classical music repertoire.
Partita là một tác phẩm kinh điển trong chương trình biểu diễn âm nhạc cổ điển.
she recorded her interpretation of the partita.
Cô ấy đã thu âm cách giải thích của cô ấy về partita.
final partita
trận đấu cuối cùng
partita di calcio
trận bóng đá
partita importante
trận đấu quan trọng
partita amichevole
trận giao hữu
partita di ritorno
trận lượt về
partita secca
trận một trận duy nhất
partita di campionato
trận đấu giải đấu
partita di playoff
trận play-off
partita di qualificazione
trận vòng loại
partita di apertura
trận khai mạc
she played a partita on the piano.
Cô ấy đã chơi một partita trên đàn piano.
the partita was composed in the baroque style.
Partita được sáng tác theo phong cách baroque.
he studied the partita for weeks before the performance.
Anh ấy đã nghiên cứu partita trong nhiều tuần trước buổi biểu diễn.
many musicians admire bach's partita.
Nhiều nhạc sĩ ngưỡng mộ partita của Bach.
she enjoyed listening to the partita during her free time.
Cô ấy thích nghe partita trong thời gian rảnh rỗi.
the partita features intricate melodies and harmonies.
Partita có các giai điệu và hòa âm phức tạp.
he performed the partita flawlessly at the concert.
Anh ấy đã biểu diễn partita một cách hoàn hảo tại buổi hòa nhạc.
learning the partita requires dedication and practice.
Học partita đòi hỏi sự cống hiến và luyện tập.
the partita is a staple in classical music repertoire.
Partita là một tác phẩm kinh điển trong chương trình biểu diễn âm nhạc cổ điển.
she recorded her interpretation of the partita.
Cô ấy đã thu âm cách giải thích của cô ấy về partita.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay