partnership

[Mỹ]/ˈpɑːtnəʃɪp/
[Anh]/ˈpɑːrtnərʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quan hệ đối tác; hợp tác; doanh nghiệp chung.
Word Forms
số nhiềupartnerships

Cụm từ & Cách kết hợp

strategic partnership

quan hệ đối tác chiến lược

business partnership

quan hệ đối tác kinh doanh

global partnership

quan hệ đối tác toàn cầu

mutual partnership

quan hệ đối tác chung

strong partnership

quan hệ đối tác mạnh mẽ

in partnership with

hợp tác với

limited partnership

hợp tác hữu hạn

partnership agreement

thỏa thuận hợp tác

partnership enterprise

doanh nghiệp hợp tác

general partnership

hợp tác chung

civil partnership

hợp tác dân sự

partnership business

kinh doanh hợp tác

genuine partnership

quan hệ đối tác thực sự

Câu ví dụ

a repudiatory breach of the partnership agreement.

vi phạm hợp đồng hợp tác nghiêm trọng.

an increase in partnerships with housing associations.

tăng cường hợp tác với các hiệp hội nhà ở.

partnerships and individually owned firms.

các đối tác và doanh nghiệp thuộc sở hữu riêng.

a partnership based on mutual respect and understanding.

một sự hợp tác dựa trên sự tôn trọng và hiểu biết lẫn nhau.

the partnership traded under the style of Storr and Mortimer.

tổ hợp hợp tác kinh doanh hoạt động dưới tên gọi Storr và Mortimer.

a trifold partnership between government, employers, and students.

Một sự hợp tác ba bên giữa chính phủ, các nhà tuyển dụng và sinh viên.

a group of companies trolling for partnership opportunities.

một nhóm các công ty tìm kiếm cơ hội hợp tác.

Neighborhood groups formed a partnership to fight crime.

Các nhóm khu phố đã thành lập quan hệ đối tác để chống lại tội phạm.

Last year we entered into partnership with him.

Năm ngoái, chúng tôi đã hợp tác với anh ấy.

Martin has taken him into general partnership in his company.

Martin đã đưa anh ta vào hợp tác kinh doanh chung trong công ty của mình.

The company has gone into partnership with Swiss Bank Corporation.

Công ty đã hợp tác với Swiss Bank Corporation.

To hedge about a partnership of love with control by law would be to destroy its base of trust in one another.

Việc tìm cách bảo vệ một mối quan hệ hợp tác tình yêu bằng cách kiểm soát bằng luật pháp sẽ phá hủy nền tảng tin tưởng lẫn nhau.

Mumbai-based film trader annalist trade analyst, Komal Nahata, says Reliance's partnership with DreamWorks will give global exposure to Inidan the Indian entertainment industry.

Komal Nahata, một nhà phân tích giao dịch phim có trụ sở tại Mumbai, cho biết quan hệ đối tác của Reliance với DreamWorks sẽ mang lại sự tiếp xúc toàn cầu cho ngành giải trí Ấn Độ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay