pastel

[Mỹ]/'pæst(ə)l/
[Anh]/pæ'stɛl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. màu mềm; bút chì sáp màu
n. bút chì sáp màu; tranh vẽ bằng bút chì sáp màu
Word Forms
số nhiềupastels

Cụm từ & Cách kết hợp

pastel colors

màu sắc pastel

soft pastel

mềm pastel

pastel hues

những màu sắc pastel

Câu ví dụ

pastels and light colours are in this year.

các màu sắc pastel và màu sáng đang là xu hướng năm nay.

the subtlest of pastels and creams.

những sắc pastel và màu kem tinh tế nhất.

a choice of fashion colours from pastels through to brights.

một lựa chọn màu sắc thời trang từ pastel đến tươi sáng.

The rooms were decorated in delicate pastel shades.

Các phòng được trang trí bằng những sắc thái pastel tinh tế.

a pastel entitled ‘Girl braiding her hair’.

một bức tranh màu pastel có tiêu đề 'Cô gái đang tết tóc'.

Puristic cuboids and rectangles in soft pastels, paired with dark areas and a red bottle top – an actual eye catcher.

Các hình khối lập phương và hình chữ nhật tối giản với màu pastel nhẹ nhàng, kết hợp với các khu vực tối và một nắp chai màu đỏ - thực sự là một điểm thu hút.

Ví dụ thực tế

We add neon and we add pastels and we use new materials.

Chúng tôi thêm neon và chúng tôi thêm màu pastel và sử dụng vật liệu mới.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

I love a jewel tone and I also love pastel.

Tôi thích tông màu đá quý và tôi cũng thích màu pastel.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

Is it true that you went to, like, France and studied pastel painting compositions?

Có thật là bạn đã đến Pháp và nghiên cứu các bố cục tranh pastel không?

Nguồn: Connection Magazine

As you can see, this gives us many different shades, from a deep reddish brown… to light pastel pink.

Như bạn có thể thấy, điều này cho chúng ta nhiều sắc thái khác nhau, từ màu nâu đỏ đậm... đến màu hồng pastel nhạt.

Nguồn: Popular Science Essays

If you look at Malay villages, the colors are kind of pastel.

Nếu bạn nhìn vào các ngôi làng Mã Lai, màu sắc có phần hơi pastel.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2022 Collection

He made a pasteboard house for himself and pasted some pastels on the wall.

Anh ấy làm một ngôi nhà bằng bìa cứng cho chính mình và dán một số màu pastel lên tường.

Nguồn: Pan Pan

The oversized, pastel hand-me-downs do the same thing for her that they did for Cersei, reflect her lack of power.

Những món đồ thừa cỡ lớn, màu pastel vẫn làm những điều tương tự như với Cersei, phản ánh sự thiếu hụt quyền lực của cô ấy.

Nguồn: Vox opinion

Smokey eye or pastel palette? Oh my God.

Mắt khói hay bảng màu pastel? Ồ trời ơi.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities

I have sweets with my makeup, fruit pastels everywhere.

Tôi có đồ ngọt với trang điểm của mình, bánh kẹo pastel ở khắp nơi.

Nguồn: A day’s diet of a celebrity.

But it was so beautiful and such a beautiful pastel shade.

Nhưng nó quá đẹp và có một sắc thái pastel tuyệt đẹp.

Nguồn: Classic styles of celebrities

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay