| số nhiều | pastorals |
pastoral landscape
phong cảnh nông thôn
pastoral poetry
thơ đồng quê
pastoral scene
khung cảnh nông thôn
The pastoral landscape was dotted with grazing sheep.
Phong cảnh nông thôn điểm xuyết với những đàn cừu đang ăn cỏ.
She enjoyed the pastoral beauty of the countryside.
Cô ấy thích vẻ đẹp nông thôn của vùng nông thôn.
The novel depicted a pastoral setting with rolling hills and peaceful meadows.
Cuốn tiểu thuyết mô tả một khung cảnh nông thôn với những ngọn đồi uốn lượn và những bãi cỏ xanh tươi.
The pastoral symphony evoked feelings of tranquility and serenity.
Bản giao hưởng nông thôn gợi lên những cảm xúc về sự bình tĩnh và thanh bình.
The artist painted a pastoral scene with a quaint cottage and blooming flowers.
Nghệ sĩ đã vẽ một cảnh nông thôn với một ngôi nhà nhỏ xinh xắn và những bông hoa nở rộ.
The pastoral poem celebrated the beauty of nature and simplicity of rural life.
Bài thơ nông thôn ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên và sự đơn giản của cuộc sống nông thôn.
The pastoral community relied on farming and agriculture for their livelihood.
Cộng đồng nông thôn dựa vào nông nghiệp và trồng trọt để sinh sống.
The church hosted a pastoral retreat for city dwellers to experience rural life.
Nhà thờ đã tổ chức một kỳ nghỉ nông thôn cho những người sống ở thành phố để trải nghiệm cuộc sống nông thôn.
The pastoral care team provided support and comfort to those in need.
Đội ngũ chăm sóc nông thôn cung cấp sự hỗ trợ và an ủi cho những người cần giúp đỡ.
The pastoral counselor helped the family navigate through their challenges and conflicts.
Nhà cố vấn nông thôn giúp gia đình vượt qua những khó khăn và xung đột của họ.
He called it Weaponization of the pastoral.
Anh ta gọi đó là Vũ khí hóa vùng nông thôn.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2And they keep breeding, laying their eggs in the earth in pastoral and agricultural lands.
Và chúng tiếp tục sinh sản, đẻ trứng trong đất ở các vùng nông thôn và nông nghiệp.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 CompilationIts shores are low-lying, its beaches are narrow, but it is succulently pastoral.
Bờ biển của nó thấp, bãi biển của nó hẹp, nhưng nó lại vô cùng trù phú và mang dáng vẻ nông thôn.
Nguồn: Listen to beautiful stories and remember level six vocabulary.Then perhaps even more strangely, there's the pastoral unincorporated area down here in South Australia.
Sau đó, có lẽ kỳ lạ hơn, là khu vực chưa được hợp nhất mang phong cách nông thôn ở phía nam nước Úc.
Nguồn: Realm of Legends" Quite a pastoral state of innocence all round, " returned Miss Belle with a shrug.
"- Một trạng thái nông thôn ngây thơ, thanh bình quanh đó, " cô Belle trả lời với một cái nhún vai.
Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)The Maasai, like other pastoral communities, depend on livestock as their main source of food and livelihood.
Người Maasai, giống như các cộng đồng nông thôn khác, phụ thuộc vào chăn nuôi là nguồn lương thực và sinh kế chính của họ.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaBut it faces pressure from worsening environments, reductions of pastoral lands, and new generations who seek a less difficult life.
Nhưng nó phải đối mặt với áp lực từ môi trường ngày càng tồi tệ, diện tích đất nông thôn giảm và thế hệ mới tìm kiếm cuộc sống dễ dàng hơn.
Nguồn: VOA Special English: WorldThat is roughly one Aruba's worth of land for every single resident inside of the pastoral unincorporated area.
Điều đó tương đương với khoảng một hòn đảo Aruba đất đai cho mỗi cư dân trong khu vực chưa được hợp nhất mang phong cách nông thôn.
Nguồn: Realm of LegendsAround the same time, a few Spanish dramatists who'd spent some time in Italy started writing comedies and pastorals.
Cùng thời điểm đó, một số nhà soạn kịch người Tây Ban Nha đã dành một thời gian ở Ý bắt đầu viết các vở hài kịch và các tác phẩm nông thôn.
Nguồn: Crash Course in DramaThe pastoral Loire Valley hides countless castles, or chateaux.
Vùng thung lũng Loire mang phong cách nông thôn ẩn chứa vô số lâu đài, hay còn gọi là chateaux.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.pastoral landscape
phong cảnh nông thôn
pastoral poetry
thơ đồng quê
pastoral scene
khung cảnh nông thôn
The pastoral landscape was dotted with grazing sheep.
Phong cảnh nông thôn điểm xuyết với những đàn cừu đang ăn cỏ.
She enjoyed the pastoral beauty of the countryside.
Cô ấy thích vẻ đẹp nông thôn của vùng nông thôn.
The novel depicted a pastoral setting with rolling hills and peaceful meadows.
Cuốn tiểu thuyết mô tả một khung cảnh nông thôn với những ngọn đồi uốn lượn và những bãi cỏ xanh tươi.
The pastoral symphony evoked feelings of tranquility and serenity.
Bản giao hưởng nông thôn gợi lên những cảm xúc về sự bình tĩnh và thanh bình.
The artist painted a pastoral scene with a quaint cottage and blooming flowers.
Nghệ sĩ đã vẽ một cảnh nông thôn với một ngôi nhà nhỏ xinh xắn và những bông hoa nở rộ.
The pastoral poem celebrated the beauty of nature and simplicity of rural life.
Bài thơ nông thôn ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên và sự đơn giản của cuộc sống nông thôn.
The pastoral community relied on farming and agriculture for their livelihood.
Cộng đồng nông thôn dựa vào nông nghiệp và trồng trọt để sinh sống.
The church hosted a pastoral retreat for city dwellers to experience rural life.
Nhà thờ đã tổ chức một kỳ nghỉ nông thôn cho những người sống ở thành phố để trải nghiệm cuộc sống nông thôn.
The pastoral care team provided support and comfort to those in need.
Đội ngũ chăm sóc nông thôn cung cấp sự hỗ trợ và an ủi cho những người cần giúp đỡ.
The pastoral counselor helped the family navigate through their challenges and conflicts.
Nhà cố vấn nông thôn giúp gia đình vượt qua những khó khăn và xung đột của họ.
He called it Weaponization of the pastoral.
Anh ta gọi đó là Vũ khí hóa vùng nông thôn.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2And they keep breeding, laying their eggs in the earth in pastoral and agricultural lands.
Và chúng tiếp tục sinh sản, đẻ trứng trong đất ở các vùng nông thôn và nông nghiệp.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 CompilationIts shores are low-lying, its beaches are narrow, but it is succulently pastoral.
Bờ biển của nó thấp, bãi biển của nó hẹp, nhưng nó lại vô cùng trù phú và mang dáng vẻ nông thôn.
Nguồn: Listen to beautiful stories and remember level six vocabulary.Then perhaps even more strangely, there's the pastoral unincorporated area down here in South Australia.
Sau đó, có lẽ kỳ lạ hơn, là khu vực chưa được hợp nhất mang phong cách nông thôn ở phía nam nước Úc.
Nguồn: Realm of Legends" Quite a pastoral state of innocence all round, " returned Miss Belle with a shrug.
"- Một trạng thái nông thôn ngây thơ, thanh bình quanh đó, " cô Belle trả lời với một cái nhún vai.
Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)The Maasai, like other pastoral communities, depend on livestock as their main source of food and livelihood.
Người Maasai, giống như các cộng đồng nông thôn khác, phụ thuộc vào chăn nuôi là nguồn lương thực và sinh kế chính của họ.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaBut it faces pressure from worsening environments, reductions of pastoral lands, and new generations who seek a less difficult life.
Nhưng nó phải đối mặt với áp lực từ môi trường ngày càng tồi tệ, diện tích đất nông thôn giảm và thế hệ mới tìm kiếm cuộc sống dễ dàng hơn.
Nguồn: VOA Special English: WorldThat is roughly one Aruba's worth of land for every single resident inside of the pastoral unincorporated area.
Điều đó tương đương với khoảng một hòn đảo Aruba đất đai cho mỗi cư dân trong khu vực chưa được hợp nhất mang phong cách nông thôn.
Nguồn: Realm of LegendsAround the same time, a few Spanish dramatists who'd spent some time in Italy started writing comedies and pastorals.
Cùng thời điểm đó, một số nhà soạn kịch người Tây Ban Nha đã dành một thời gian ở Ý bắt đầu viết các vở hài kịch và các tác phẩm nông thôn.
Nguồn: Crash Course in DramaThe pastoral Loire Valley hides countless castles, or chateaux.
Vùng thung lũng Loire mang phong cách nông thôn ẩn chứa vô số lâu đài, hay còn gọi là chateaux.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay