pasty

[Mỹ]/'pæstɪ/
[Anh]/'pæsti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bánh thịt
adj. nhạt
Word Forms
số nhiềupasties

Câu ví dụ

an unhealthy, pasty complexion.

một làn da tái xanh, không khỏe mạnh.

Excellent cleaning with pasty kieselguhr discharge with no residues in cone.

Vệ sinh tuyệt vời bằng chất thải kieselguhr dạng bột không còn cặn trong hình nón.

pasty-faced Englishmen waving their Union Jacks are never an edifying sight.

Những người đàn ông Anh Quốc tái méo mặt vẫy cờ Union Jack chưa bao giờ là một cảnh tượng đáng suy ngẫm.

This paper deals with RE-B-Al diffused into the armco iron using pasty method.

Bài báo này đề cập đến RE-B-Al khuếch tán vào gang armco bằng phương pháp hồ paste.

Cornish pastie / Cornish pasty A type of pie, originating in Cornwall, South West England.

Bánh pastie Cornwall / Bánh pasty Cornwall Một loại bánh, có nguồn gốc từ Cornwall, Tây Nam nước Anh.

The effect of rare earths on the kinetics of boron-aluminized layer growth of armco iron using pasty method at 890, 920 and 950 ℃ was studied.

Nghiên cứu tác dụng của các kim loại hiếm đất lên động học của sự phát triển lớp boron-aluminized của sắt Armco bằng phương pháp pasty ở 890, 920 và 950 ℃.

Ví dụ thực tế

But what exactly is a pasty, Neil?

Nhưng một chiếc bánh nướng thịt (pasty) là gì, Neil?

Nguồn: 6 Minute English

Oh, right. If it's Cornwall, it must be the famous 'Cornish pasty', right?

Ồ, đúng rồi. Nếu là Cornwall, chắc hẳn đó là 'bánh nướng thịt Cornwall' nổi tiếng, đúng không?

Nguồn: 6 Minute English

Filch's pasty face went brick red.

Khuôn mặt trắng bệch của Filch đỏ như gạch.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

What is the traditional filling in an authentic Cornish pasty?

Nhân truyền thống trong một chiếc bánh nướng thịt Cornwall đích thực là gì?

Nguồn: 6 Minute English

No, the potato, a bit like a pasty.

Không, khoai tây, giống như một chiếc bánh nướng thịt.

Nguồn: Gourmet Base

Everybody on the Manny just looked pasty and sad.

Mọi người trên Manny đều trông tái mét và buồn.

Nguồn: Our Day Season 2

I know. There are gonna be some pasty folks by the pool tomorrow.

Tôi biết. Sẽ có một số người tái mét bên hồ bơi vào ngày mai.

Nguồn: Friends Season 9

Maybe not completely nude, but at least pasties and G-strings. That's not unreasonable.

Có thể không hoàn toàn khỏa thân, nhưng ít nhất là đồ lót và quần lót. Điều đó không quá hợp lý.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 5

In this programme we'll be finding out all about Cornish pasties.

Trong chương trình này, chúng tôi sẽ tìm hiểu tất cả về bánh nướng thịt Cornwall.

Nguồn: 6 Minute English

Filch's pasty face went brick red. Harry braced himself for a tidal wave of fury.

Khuôn mặt tái mét của Filch đỏ như gạch. Harry chuẩn bị tinh thần cho một cơn bão giận dữ.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay