| số nhiều | patrolmen |
the patrolman read Lee his Miranda rights.
Người cảnh sát đọc quyền Miranda của Lee cho Lee.
The patrolman was out on his nightly rounds.
Người cảnh sát tuần tra đang làm nhiệm vụ vào đêm khuya.
The patrolman stopped to help a stranded motorist.
Người cảnh sát dừng lại để giúp đỡ một người lái xe bị mắc kẹt.
The patrolman radioed for backup when he spotted suspicious activity.
Người cảnh sát gọi hỗ trợ qua radio khi anh ta phát hiện hoạt động đáng ngờ.
The patrolman wore a reflective vest for visibility at night.
Người cảnh sát mặc áo phản quang để tăng khả năng nhận thấy vào ban đêm.
The patrolman directed traffic around the accident scene.
Người cảnh sát điều hướng giao thông xung quanh hiện trường tai nạn.
The patrolman issued a ticket to the driver for speeding.
Người cảnh sát đã ra phiếu phạt cho người lái xe vì lái xe quá tốc độ.
The patrolman carried a flashlight and a baton on his belt.
Người cảnh sát mang đèn pin và gậy trên thắt lưng.
The patrolman responded quickly to a call for help.
Người cảnh sát phản ứng nhanh chóng với cuộc gọi giúp đỡ.
The patrolman warned the group about the dangers of hiking in the area.
Người cảnh sát cảnh báo nhóm về những nguy hiểm khi đi bộ đường dài trong khu vực.
The patrolman investigated the noise coming from the abandoned building.
Người cảnh sát điều tra tiếng ồn phát ra từ tòa nhà bỏ hoang.
the patrolman read Lee his Miranda rights.
Người cảnh sát đọc quyền Miranda của Lee cho Lee.
The patrolman was out on his nightly rounds.
Người cảnh sát tuần tra đang làm nhiệm vụ vào đêm khuya.
The patrolman stopped to help a stranded motorist.
Người cảnh sát dừng lại để giúp đỡ một người lái xe bị mắc kẹt.
The patrolman radioed for backup when he spotted suspicious activity.
Người cảnh sát gọi hỗ trợ qua radio khi anh ta phát hiện hoạt động đáng ngờ.
The patrolman wore a reflective vest for visibility at night.
Người cảnh sát mặc áo phản quang để tăng khả năng nhận thấy vào ban đêm.
The patrolman directed traffic around the accident scene.
Người cảnh sát điều hướng giao thông xung quanh hiện trường tai nạn.
The patrolman issued a ticket to the driver for speeding.
Người cảnh sát đã ra phiếu phạt cho người lái xe vì lái xe quá tốc độ.
The patrolman carried a flashlight and a baton on his belt.
Người cảnh sát mang đèn pin và gậy trên thắt lưng.
The patrolman responded quickly to a call for help.
Người cảnh sát phản ứng nhanh chóng với cuộc gọi giúp đỡ.
The patrolman warned the group about the dangers of hiking in the area.
Người cảnh sát cảnh báo nhóm về những nguy hiểm khi đi bộ đường dài trong khu vực.
The patrolman investigated the noise coming from the abandoned building.
Người cảnh sát điều tra tiếng ồn phát ra từ tòa nhà bỏ hoang.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay