pavane

[Mỹ]/pəˈvæn/
[Anh]/pəˈvæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một điệu nhảy court trang trọng cho các cặp đôi phổ biến trong thế kỷ 16 và 17; một bản nhạc được sáng tác cho điệu nhảy này
Các dạng của từ
số nhiềupavanes

Cụm từ & Cách kết hợp

slow pavane

pavane chậm

pavane dance

điệu pavane

pavane music

nhạc pavane

elegant pavane

pavane thanh lịch

pavane rhythm

nhịp điệu pavane

pavane style

phong cách pavane

traditional pavane

pavane truyền thống

pavane performance

biểu diễn pavane

pavane steps

các bước pavane

pavane composition

phù hợp pavane

Câu ví dụ

the dancers performed a beautiful pavane at the gala.

Những vũ công đã biểu diễn một pavane tuyệt đẹp tại buổi dạ hội.

she chose a pavane as the theme for her wedding dance.

Cô ấy đã chọn một pavane làm chủ đề cho điệu nhảy đám cưới của mình.

we listened to a lovely pavane while enjoying our dinner.

Chúng tôi đã nghe một pavane tuyệt vời trong khi tận hưởng bữa tối của mình.

the music of the pavane evokes a sense of nostalgia.

Âm nhạc của pavane gợi lên một cảm giác hoài niệm.

he composed a new pavane for the upcoming festival.

Anh ấy đã sáng tác một pavane mới cho lễ hội sắp tới.

the pavane is often associated with slow, graceful movements.

Pavane thường gắn liền với những chuyển động chậm rãi, duyên dáng.

they danced a traditional pavane to open the ceremony.

Họ đã nhảy một pavane truyền thống để mở đầu buổi lễ.

many composers have written their own versions of the pavane.

Nhiều nhà soạn nhạc đã viết các phiên bản của riêng họ về pavane.

the elegance of the pavane captivated the audience.

Sự thanh lịch của pavane đã thu hút khán giả.

she practiced the pavane for weeks before the performance.

Cô ấy đã luyện tập pavane trong nhiều tuần trước buổi biểu diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay