peliosis

[Mỹ]/ˌpiːlɪˈəʊsɪs/
[Anh]/ˌpiːlɪˈoʊsɪs/

Dịch

n. purpura; một tình trạng được đặc trưng bởi các đốm chảy máu trên da
Các dạng của từ
số nhiềupelioses

Cụm từ & Cách kết hợp

peliosis hepatis

Viêm túi gan

hepatic peliosis

Viêm túi gan

peliosis of liver

Viêm túi gan

peliosis lesions

Tổn thương viêm túi

peliosis cysts

Nang viêm túi

peliosis disease

Bệnh viêm túi

peliosis diagnosis

Chẩn đoán viêm túi

peliosis treatment

Điều trị viêm túi

peliosis patients

Bệnh nhân viêm túi

peliosis syndrome

Hội chứng viêm túi

Câu ví dụ

peliosis hepatis is a rare vascular condition characterized by multiple blood-filled cysts in the liver.

Peliosis gan là một tình trạng mạch máu hiếm gặp, được đặc trưng bởi nhiều túi chứa đầy máu trong gan.

the patient was diagnosed with peliosis splenica following an abdominal ultrasound.

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc peliosis lách sau khi siêu âm bụng.

peliosis renalis can sometimes be mistaken for other renal masses on imaging studies.

Peliosis thận đôi khi có thể bị nhầm lẫn với các khối u thận khác trên các nghiên cứu hình ảnh.

treatment for peliosis depends on the affected organ and severity of symptoms.

Điều trị peliosis phụ thuộc vào cơ quan bị ảnh hưởng và mức độ nghiêm trọng của các triệu chứng.

bacillary peliosis is caused by bartonella henselae infection in immunocompromised patients.

Peliosis vi khuẩn do nhiễm trùng bartonella henselae ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch gây ra.

peliosis lesions may rupture and cause life-threatening internal hemorrhage.

Các tổn thương peliosis có thể vỡ và gây ra chảy máu nội tạng đe dọa tính mạng.

the doctor ordered a ct scan to confirm the diagnosis of hepatic peliosis.

Bác sĩ đã yêu cầu chụp CT để xác nhận chẩn đoán peliosis gan.

peliosis of the spleen often presents with abdominal pain and splenomegaly.

Peliosis lách thường biểu hiện với đau bụng và to lách.

some medications have been linked to the development of peliosis in susceptible individuals.

Một số loại thuốc đã được liên kết với sự phát triển của peliosis ở những người có nguy cơ cao.

peliosis can occur as a complication of long-term corticosteroid therapy.

Peliosis có thể xảy ra như một biến chứng của điều trị corticosteroid kéo dài.

differential diagnosis of peliosis includes hemangiomas and other vascular tumors.

Chẩn đoán phân biệt của peliosis bao gồm các khối u mạch máu và các khối u mạch máu khác.

rarely, peliosis affects multiple organs simultaneously in a systemic form.

Hiếm khi, peliosis ảnh hưởng đến nhiều cơ quan cùng lúc dưới dạng toàn thân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay