pen

[Mỹ]/pen/
[Anh]/pɛn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. viết (một bức thư, ghi chú, v.v.); giam giữ trong một cái chuồng hoặc khu vực
n. dụng cụ viết; một thiết bị nhỏ dùng để viết hoặc vẽ, thường bao gồm một thân mỏng bằng kim loại hoặc vật liệu khác với một đầu nhọn ở một đầu và một bể mực
Word Forms
số nhiềupens
hiện tại phân từpenning
ngôi thứ ba số ítpens
quá khứ phân từpenned
thì quá khứpenned

Cụm từ & Cách kết hợp

ballpoint pen

bút bi

fountain pen

bút máy

gel pen

bút gel

marker pen

bút đánh dấu

inking pen

bút lông

pen and ink

bút và mực

pen pal

bạn pen pal

ball pen

bút bi

ball-point pen

bút bi

pen name

tên bút

pen friend

bạn thư tín

pen holder

đế giữ bút

light pen

bút chì

pen tool

công cụ bút

brush pen

bút vẽ

pen point

đầu bút

Câu ví dụ

Hold the pen so.

Cầm bút như vậy.

The trademark of the pen was changed.

Thương hiệu của chiếc bút đã được thay đổi.

a pen of twenty-five Cheviots.

một chiếc bút của hai mươi lăm Cheviots.

it was the practice to pen the sheep for clipping.

đã có lệ là nhốt cừu để cắt tỉa.

a fountain pen with an ink sac.

một cây bút máy có túi đựng mực

the best pen of the day

nghỉ bút tốt nhất của ngày

This is the pen whose point is broken.

Đây là chiếc bút mà đầu đã bị hỏng.

This pen blots easily.

Bút này dễ lem mực.

Your pen is the same as mine.

Chiếc bút của bạn giống như của tôi.

Hold your pen so.

Giữ chiếc bút của bạn như vậy.

There are two pens on the desk.

Có hai chiếc bút trên bàn.

he accepted a pen as a present.

anh ấy nhận một cây bút làm quà tặng.

have a pen and paper to hand.

Hãy để có bút và giấy bên tay.

an indelible pen for labeling clothing.

một chiếc bút không thể tẩy xoá để dán mác quần áo.

This pen will mark under water.

Chiếc bút này sẽ đánh dấu dưới nước.

This dratted pen won't work.

Chiếc bút chết tiệt này sẽ không hoạt động.

Stop fiddling with that pen!

Đừng nghịch ngợm với cây bút đó nữa!

a pen for 50 pence 50

một chiếc bút với giá 50 pence

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay