penultimate

[Mỹ]/pɪ'nʌltɪmət/
[Anh]/pɪˈnʌltəmɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. áp chót
Word Forms
số nhiềupenultimates

Câu ví dụ

the penultimate chapter of the book.

chương cuối cùng của cuốn sách.

the play's penultimate sequence is a shocker.

diễn đoạn cuối cùng của vở kịch là một cú sốc.

November is the penultimate month of the year.

Tháng Mười Một là tháng cuối cùng trước tháng cuối cùng của năm.

she tripped up during the penultimate lap.

Cô ấy vấp ngã trong vòng đua áp chót.

Italian words usually have the main stress on the penultimate syllable in the word.

Các từ tiếng Ý thường có trọng âm chính trên âm tiết áp chót trong từ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay