perchloromethane

[Mỹ]/pɜːklɔːˈmiːθeɪn/
[Anh]/pɝklɔrˈmiθeɪn/

Dịch

n. một chất lỏng không màu, độc hại, không dễ cháy được sử dụng làm dung môi và trong bình chữa cháy; carbon tetrachloride
Các dạng của từ
số nhiềuperchloromethanes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay