perfidiousnesses

[Mỹ]/pəˈfɪdɪəsnɪz/
[Anh]/pərˈfɪdiəsnɪz/

Dịch

n. các ví dụ về sự phản bội; sự vi phạm lòng tin

Cụm từ & Cách kết hợp

his perfidiousness

điều phản bội của anh ấy

their perfidiousness

điều phản bội của họ

the perfidiousness

điều phản bội

utter perfidiousness

điều phản bội tuyệt đối

sheer perfidiousness

điều phản bội hoàn toàn

political perfidiousness

điều phản bội chính trị

diplomatic perfidiousness

điều phản bội ngoại giao

historical perfidiousness

điều phản bội lịch sử

act of perfidiousness

hành động phản bội

betrayal and perfidiousness

phản bội và điều phản bội

Câu ví dụ

the perfidiousnesses revealed in the political scandal shocked the entire nation.

Tính gian dối được tiết lộ trong bê bối chính trị đã làm chấn động toàn quốc.

historians have documented the numerous perfidiousnesses of the former dictatorship.

Các nhà sử học đã ghi chép lại nhiều hành vi gian dối của chế độ độc tài trước đây.

the employee's financial perfidiousnesses cost the company millions of dollars.

Tính gian dối tài chính của nhân viên đã khiến công ty mất hàng triệu đô la.

we cannot ignore the perfidiousnesses that occurred behind closed doors during negotiations.

Chúng ta không thể bỏ qua những hành vi gian dối đã xảy ra trong phòng kín trong quá trình đàm phán.

the investigative journalist's book exposes the perfidiousnesses within the religious institution.

Cuốn sách của nhà báo điều tra đã phơi bày những hành vi gian dối bên trong tổ chức tôn giáo.

their perfidiousnesses became evident only when the evidence was finally uncovered.

Tính gian dối của họ chỉ rõ ràng khi bằng chứng cuối cùng được hé lộ.

the government launched an investigation into the alleged perfidiousnesses mentioned in the report.

Chính phủ đã khởi động một cuộc điều tra về những hành vi gian dối được đề cập trong báo cáo.

corporate perfidiousnesses have significantly eroded public trust in big business.

Tính gian dối trong doanh nghiệp đã làm suy giảm đáng kể niềm tin của công chúng vào các công ty lớn.

the perfidiousnesses of double agents can have devastating consequences for national security.

Tính gian dối của các gián điệp hai mang có thể gây ra những hậu quả thảm khốc cho an ninh quốc gia.

she remained oblivious to her business partner's perfidiousnesses until the company collapsed.

Cô vẫn không nhận ra những hành vi gian dối của đối tác kinh doanh cho đến khi công ty sụp đổ.

the documentary reveals the historical perfidiousnesses committed against native populations.

Phim tài liệu tiết lộ những hành vi gian dối lịch sử đã được thực hiện đối với các dân tộc bản địa.

legal experts are carefully examining the perfidiousnesses described in the class-action lawsuit.

Các chuyên gia pháp lý đang cẩn thận kiểm tra những hành vi gian dối được mô tả trong vụ kiện tập thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay