perilous situation
tình huống nguy hiểm
perilous journey
hành trình đầy nguy hiểm
face perilous challenges
đối mặt với những thử thách nguy hiểm
navigate perilous waters
điều hướng qua những vùng nước nguy hiểm
perilous conditions
những điều kiện nguy hiểm
a perilous journey south.
một hành trình nguy hiểm về phía nam.
the economy is in a perilous state.
nền kinh tế đang ở trong tình trạng nguy hiểm.
cleanse one's bosom of perilous stuff
làm sạch trái tim khỏi những điều nguy hiểm
Faerie is a perilous land, and in it are pitfalls for the unwary and dungeons for the overbold.
Faerie là một vùng đất nguy hiểm, và trong đó có những cái bẫy cho những người không cảnh giác và những ngục tối cho những người quá liều lĩnh.
a perilous journey through the mountains
một hành trình nguy hiểm qua núi
navigate the perilous waters
điều hướng qua những vùng nước nguy hiểm
a perilous situation that requires immediate action
một tình huống nguy hiểm đòi hỏi hành động ngay lập tức
avoid perilous cliffs while hiking
tránh những vách đá nguy hiểm khi đi bộ đường dài
a perilous decision with unknown consequences
một quyết định nguy hiểm với những hậu quả không thể đoán trước
venture into the perilous unknown
mạo hiểm vào vùng đất chưa biết nguy hiểm
perilous conditions for the climbers
tình hình nguy hiểm đối với những người leo núi
a perilous escape from the enemy
một cuộc đào thoát nguy hiểm khỏi kẻ thù
the crew faced a perilous storm at sea
phi hành đoàn phải đối mặt với một cơn bão nguy hiểm trên biển
a perilous mission to rescue hostages
một nhiệm vụ nguy hiểm để giải cứu con tin
It is always perilous to neglect our national defense.
Việc coi thường quốc phòng dân tộc luôn luôn là điều nguy hiểm.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeAnd the next layer is just as perilous: The photosphere.
Và lớp tiếp theo cũng nguy hiểm không kém: Quang cầu.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of TechnologyTogether, these developments point to a perilous period ahead.
Cùng nhau, những phát triển này cho thấy một giai đoạn nguy hiểm phía trước.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveBut we are entering really perilous and uncharted waters.
Nhưng chúng ta đang bước vào những vùng nước thực sự nguy hiểm và chưa được khám phá.
Nguồn: NPR News November 2019 CollectionThese islands are at a perilous crossroads.
Những hòn đảo này đang ở ngã tư đường nguy hiểm.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 CompilationOnly philosophers embark on this perilous expedition to the outermost reaches of language and existence.
Chỉ có các nhà triết học mới bắt đầu cuộc thám hiểm nguy hiểm này đến tận cùng của ngôn ngữ và sự tồn tại.
Nguồn: Sophie's World (Original Version)A perilous rescue effort is still underway.
Một nỗ lực cứu hộ nguy hiểm vẫn đang được tiến hành.
Nguồn: BBC World HeadlinesThey undertake this perilous journey for food.
Họ thực hiện cuộc hành trình nguy hiểm này để tìm kiếm thức ăn.
Nguồn: Human PlanetYet it is bold precisely because it is perilous.
Tuy nhiên, nó táo bạo chính vì nó nguy hiểm.
Nguồn: The Economist - InternationalYou could replace it with perilous.
Bạn có thể thay thế nó bằng perilous.
Nguồn: Sara's British English classperilous situation
tình huống nguy hiểm
perilous journey
hành trình đầy nguy hiểm
face perilous challenges
đối mặt với những thử thách nguy hiểm
navigate perilous waters
điều hướng qua những vùng nước nguy hiểm
perilous conditions
những điều kiện nguy hiểm
a perilous journey south.
một hành trình nguy hiểm về phía nam.
the economy is in a perilous state.
nền kinh tế đang ở trong tình trạng nguy hiểm.
cleanse one's bosom of perilous stuff
làm sạch trái tim khỏi những điều nguy hiểm
Faerie is a perilous land, and in it are pitfalls for the unwary and dungeons for the overbold.
Faerie là một vùng đất nguy hiểm, và trong đó có những cái bẫy cho những người không cảnh giác và những ngục tối cho những người quá liều lĩnh.
a perilous journey through the mountains
một hành trình nguy hiểm qua núi
navigate the perilous waters
điều hướng qua những vùng nước nguy hiểm
a perilous situation that requires immediate action
một tình huống nguy hiểm đòi hỏi hành động ngay lập tức
avoid perilous cliffs while hiking
tránh những vách đá nguy hiểm khi đi bộ đường dài
a perilous decision with unknown consequences
một quyết định nguy hiểm với những hậu quả không thể đoán trước
venture into the perilous unknown
mạo hiểm vào vùng đất chưa biết nguy hiểm
perilous conditions for the climbers
tình hình nguy hiểm đối với những người leo núi
a perilous escape from the enemy
một cuộc đào thoát nguy hiểm khỏi kẻ thù
the crew faced a perilous storm at sea
phi hành đoàn phải đối mặt với một cơn bão nguy hiểm trên biển
a perilous mission to rescue hostages
một nhiệm vụ nguy hiểm để giải cứu con tin
It is always perilous to neglect our national defense.
Việc coi thường quốc phòng dân tộc luôn luôn là điều nguy hiểm.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeAnd the next layer is just as perilous: The photosphere.
Và lớp tiếp theo cũng nguy hiểm không kém: Quang cầu.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of TechnologyTogether, these developments point to a perilous period ahead.
Cùng nhau, những phát triển này cho thấy một giai đoạn nguy hiểm phía trước.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveBut we are entering really perilous and uncharted waters.
Nhưng chúng ta đang bước vào những vùng nước thực sự nguy hiểm và chưa được khám phá.
Nguồn: NPR News November 2019 CollectionThese islands are at a perilous crossroads.
Những hòn đảo này đang ở ngã tư đường nguy hiểm.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 CompilationOnly philosophers embark on this perilous expedition to the outermost reaches of language and existence.
Chỉ có các nhà triết học mới bắt đầu cuộc thám hiểm nguy hiểm này đến tận cùng của ngôn ngữ và sự tồn tại.
Nguồn: Sophie's World (Original Version)A perilous rescue effort is still underway.
Một nỗ lực cứu hộ nguy hiểm vẫn đang được tiến hành.
Nguồn: BBC World HeadlinesThey undertake this perilous journey for food.
Họ thực hiện cuộc hành trình nguy hiểm này để tìm kiếm thức ăn.
Nguồn: Human PlanetYet it is bold precisely because it is perilous.
Tuy nhiên, nó táo bạo chính vì nó nguy hiểm.
Nguồn: The Economist - InternationalYou could replace it with perilous.
Bạn có thể thay thế nó bằng perilous.
Nguồn: Sara's British English classKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay