perilous

[Mỹ]/ˈperələs/
[Anh]/ˈperələs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nguy hiểm hoặc rủi ro

Cụm từ & Cách kết hợp

perilous situation

tình huống nguy hiểm

perilous journey

hành trình đầy nguy hiểm

face perilous challenges

đối mặt với những thử thách nguy hiểm

navigate perilous waters

điều hướng qua những vùng nước nguy hiểm

perilous conditions

những điều kiện nguy hiểm

Câu ví dụ

a perilous journey south.

một hành trình nguy hiểm về phía nam.

the economy is in a perilous state.

nền kinh tế đang ở trong tình trạng nguy hiểm.

cleanse one's bosom of perilous stuff

làm sạch trái tim khỏi những điều nguy hiểm

Faerie is a perilous land, and in it are pitfalls for the unwary and dungeons for the overbold.

Faerie là một vùng đất nguy hiểm, và trong đó có những cái bẫy cho những người không cảnh giác và những ngục tối cho những người quá liều lĩnh.

a perilous journey through the mountains

một hành trình nguy hiểm qua núi

navigate the perilous waters

điều hướng qua những vùng nước nguy hiểm

a perilous situation that requires immediate action

một tình huống nguy hiểm đòi hỏi hành động ngay lập tức

avoid perilous cliffs while hiking

tránh những vách đá nguy hiểm khi đi bộ đường dài

a perilous decision with unknown consequences

một quyết định nguy hiểm với những hậu quả không thể đoán trước

venture into the perilous unknown

mạo hiểm vào vùng đất chưa biết nguy hiểm

perilous conditions for the climbers

tình hình nguy hiểm đối với những người leo núi

a perilous escape from the enemy

một cuộc đào thoát nguy hiểm khỏi kẻ thù

the crew faced a perilous storm at sea

phi hành đoàn phải đối mặt với một cơn bão nguy hiểm trên biển

a perilous mission to rescue hostages

một nhiệm vụ nguy hiểm để giải cứu con tin

Ví dụ thực tế

It is always perilous to neglect our national defense.

Việc coi thường quốc phòng dân tộc luôn luôn là điều nguy hiểm.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

And the next layer is just as perilous: The photosphere.

Và lớp tiếp theo cũng nguy hiểm không kém: Quang cầu.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

Together, these developments point to a perilous period ahead.

Cùng nhau, những phát triển này cho thấy một giai đoạn nguy hiểm phía trước.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

But we are entering really perilous and uncharted waters.

Nhưng chúng ta đang bước vào những vùng nước thực sự nguy hiểm và chưa được khám phá.

Nguồn: NPR News November 2019 Collection

These islands are at a perilous crossroads.

Những hòn đảo này đang ở ngã tư đường nguy hiểm.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

Only philosophers embark on this perilous expedition to the outermost reaches of language and existence.

Chỉ có các nhà triết học mới bắt đầu cuộc thám hiểm nguy hiểm này đến tận cùng của ngôn ngữ và sự tồn tại.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

A perilous rescue effort is still underway.

Một nỗ lực cứu hộ nguy hiểm vẫn đang được tiến hành.

Nguồn: BBC World Headlines

They undertake this perilous journey for food.

Họ thực hiện cuộc hành trình nguy hiểm này để tìm kiếm thức ăn.

Nguồn: Human Planet

Yet it is bold precisely because it is perilous.

Tuy nhiên, nó táo bạo chính vì nó nguy hiểm.

Nguồn: The Economist - International

You could replace it with perilous.

Bạn có thể thay thế nó bằng perilous.

Nguồn: Sara's British English class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay