employee perk
phúc lợi của nhân viên
perks and benefits
những đặc quyền và lợi ích
One of the perks of working for this company is free coffee.
Một trong những đặc quyền khi làm việc cho công ty này là cà phê miễn phí.
She enjoys the perks of being a VIP member.
Cô ấy thích những đặc quyền khi là thành viên VIP.
Traveling for work comes with its own perks.
Việc đi công tác đi kèm với những đặc quyền riêng.
One of the perks of living in the city is easy access to public transportation.
Một trong những đặc quyền khi sống ở thành phố là khả năng tiếp cận dễ dàng với giao thông công cộng.
Being able to work from home is a great perk.
Có thể làm việc tại nhà là một đặc quyền tuyệt vời.
Free snacks in the office are a nice perk.
Đồ ăn nhẹ miễn phí trong văn phòng là một đặc quyền tốt.
Flexible working hours are a major perk for many employees.
Giờ làm việc linh hoạt là một đặc quyền lớn đối với nhiều nhân viên.
Health insurance is a valuable perk offered by many companies.
Bảo hiểm sức khỏe là một đặc quyền có giá trị được nhiều công ty cung cấp.
The job comes with a few perks like a company car and a cell phone.
Công việc đi kèm với một vài đặc quyền như xe hơi công ty và điện thoại di động.
Employee discounts at the store are a popular perk.
Giảm giá cho nhân viên tại cửa hàng là một đặc quyền phổ biến.
Being able to read quickly has its perks.
Khả năng đọc nhanh có những lợi ích của nó.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationAre there any perks of the platinum card?
Có bất kỳ lợi ích nào của thẻ bạch kim không?
Nguồn: Banking Situational ConversationBut, you know, each one's got their perks.
Nhưng, bạn biết đấy, mỗi người đều có những lợi ích riêng.
Nguồn: Our Day This Season 1It's meaningful work. -Who cares? Bradley's offering perks.
Đây là công việc có ý nghĩa. - Ai quan tâm? Bradley đang đưa ra các ưu đãi.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5It's almost the only perk in an extremely boring job.
Hầu như đó là ưu điểm duy nhất trong một công việc vô cùng nhàm chán.
Nguồn: Yes, Minister Season 2What if I repay it early. Any perks?
Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi thanh toán sớm. Có bất kỳ ưu đãi nào không?
Nguồn: Banking Situational ConversationWell it's not too bad and there are a few perks too.
Và thực sự thì không tệ lắm và cũng có một vài ưu đãi nữa.
Nguồn: Listening DigestYou can pick up cool perks like watching these episodes in early access.
Bạn có thể nhận được những ưu đãi tuyệt vời như xem các tập phim này sớm.
Nguồn: Two-Minute PaperYou want the clothes and the jewelry and all the other perks.
Bạn muốn quần áo, đồ trang sức và tất cả các ưu đãi khác.
Nguồn: Desperate Housewives Season 7I just got my first perk as C.E.O. Of Pritchett's Closets.
Tôi vừa nhận được ưu đãi đầu tiên của mình với tư cách là Giám đốc điều hành của Pritchett's Closets.
Nguồn: Modern Family - Season 07employee perk
phúc lợi của nhân viên
perks and benefits
những đặc quyền và lợi ích
One of the perks of working for this company is free coffee.
Một trong những đặc quyền khi làm việc cho công ty này là cà phê miễn phí.
She enjoys the perks of being a VIP member.
Cô ấy thích những đặc quyền khi là thành viên VIP.
Traveling for work comes with its own perks.
Việc đi công tác đi kèm với những đặc quyền riêng.
One of the perks of living in the city is easy access to public transportation.
Một trong những đặc quyền khi sống ở thành phố là khả năng tiếp cận dễ dàng với giao thông công cộng.
Being able to work from home is a great perk.
Có thể làm việc tại nhà là một đặc quyền tuyệt vời.
Free snacks in the office are a nice perk.
Đồ ăn nhẹ miễn phí trong văn phòng là một đặc quyền tốt.
Flexible working hours are a major perk for many employees.
Giờ làm việc linh hoạt là một đặc quyền lớn đối với nhiều nhân viên.
Health insurance is a valuable perk offered by many companies.
Bảo hiểm sức khỏe là một đặc quyền có giá trị được nhiều công ty cung cấp.
The job comes with a few perks like a company car and a cell phone.
Công việc đi kèm với một vài đặc quyền như xe hơi công ty và điện thoại di động.
Employee discounts at the store are a popular perk.
Giảm giá cho nhân viên tại cửa hàng là một đặc quyền phổ biến.
Being able to read quickly has its perks.
Khả năng đọc nhanh có những lợi ích của nó.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationAre there any perks of the platinum card?
Có bất kỳ lợi ích nào của thẻ bạch kim không?
Nguồn: Banking Situational ConversationBut, you know, each one's got their perks.
Nhưng, bạn biết đấy, mỗi người đều có những lợi ích riêng.
Nguồn: Our Day This Season 1It's meaningful work. -Who cares? Bradley's offering perks.
Đây là công việc có ý nghĩa. - Ai quan tâm? Bradley đang đưa ra các ưu đãi.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5It's almost the only perk in an extremely boring job.
Hầu như đó là ưu điểm duy nhất trong một công việc vô cùng nhàm chán.
Nguồn: Yes, Minister Season 2What if I repay it early. Any perks?
Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi thanh toán sớm. Có bất kỳ ưu đãi nào không?
Nguồn: Banking Situational ConversationWell it's not too bad and there are a few perks too.
Và thực sự thì không tệ lắm và cũng có một vài ưu đãi nữa.
Nguồn: Listening DigestYou can pick up cool perks like watching these episodes in early access.
Bạn có thể nhận được những ưu đãi tuyệt vời như xem các tập phim này sớm.
Nguồn: Two-Minute PaperYou want the clothes and the jewelry and all the other perks.
Bạn muốn quần áo, đồ trang sức và tất cả các ưu đãi khác.
Nguồn: Desperate Housewives Season 7I just got my first perk as C.E.O. Of Pritchett's Closets.
Tôi vừa nhận được ưu đãi đầu tiên của mình với tư cách là Giám đốc điều hành của Pritchett's Closets.
Nguồn: Modern Family - Season 07Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay