pernios

[Mỹ]/ˈpɜːnɪəʊz/
[Anh]/ˈpɜrniˌoʊz/

Dịch

n. bỏng lạnh

Cụm từ & Cách kết hợp

pernios treatment

điều trị bệnh ppernios

pernios symptoms

triệu chứng bệnh ppernios

pernios causes

nguyên nhân gây bệnh ppernios

pernios diagnosis

chẩn đoán bệnh ppernios

pernios management

quản lý bệnh ppernios

pernios prevention

phòng ngừa bệnh ppernios

pernios overview

giới thiệu về bệnh ppernios

pernios research

nghiên cứu về bệnh ppernios

pernios cases

các trường hợp bệnh ppernios

pernios effects

tác động của bệnh ppernios

Câu ví dụ

pernios can affect the quality of the product.

các pernios có thể ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

we need to analyze the pernios data thoroughly.

chúng tôi cần phân tích dữ liệu pernios một cách kỹ lưỡng.

understanding pernios is crucial for our research.

hiểu về pernios rất quan trọng cho nghiên cứu của chúng tôi.

pernios should be monitored regularly for accuracy.

pernios nên được theo dõi thường xuyên để đảm bảo độ chính xác.

there are various methods to measure pernios.

có nhiều phương pháp để đo pernios.

we encountered issues with the pernios readings.

chúng tôi gặp phải các vấn đề với số đọc pernios.

pernios levels can vary significantly.

mức độ pernios có thể khác nhau đáng kể.

it is essential to calibrate the pernios equipment.

cần thiết phải hiệu chỉnh thiết bị pernios.

pernios analysis helps in improving efficiency.

phân tích pernios giúp cải thiện hiệu quả.

we presented our findings on pernios at the conference.

chúng tôi trình bày những phát hiện của chúng tôi về pernios tại hội nghị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay