perpendiculars

[Mỹ]/[pəˈpɛndɪkjʊl(ə)z]/
[Anh]/[pərpənˈdɪkjʊləz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các đường hoặc bề mặt cắt nhau tại một góc vuông.
n., số nhiều Một tập hợp các đường hoặc mặt phẳng vuông góc với nhau.
adj. Vuông góc với nhau; cắt nhau tại một góc vuông.

Cụm từ & Cách kết hợp

perpendicular lines

đường thẳng vuông góc

drawing perpendiculars

vẽ đường vuông góc

measuring perpendiculars

đo đường vuông góc

intersecting perpendiculars

giao nhau với đường vuông góc

parallel to perpendiculars

song song với đường vuông góc

forming perpendiculars

tạo thành đường vuông góc

perpendicular angle

góc vuông

two perpendiculars

hai đường vuông góc

establishing perpendiculars

thiết lập đường vuông góc

checking perpendiculars

kiểm tra đường vuông góc

Câu ví dụ

the artist used perspective to create the illusion of depth with perpendiculars.

Nghệ sĩ đã sử dụng phối cảnh để tạo ra ảo giác về độ sâu với các đường vuông góc.

in geometry, perpendiculars intersect at a right angle.

Trong hình học, các đường vuông góc cắt nhau tại một góc vuông.

the building's design incorporated several perpendiculars to create visual interest.

Thiết kế của tòa nhà đã kết hợp nhiều đường vuông góc để tạo thêm sự hấp dẫn về mặt thị giác.

we drew perpendiculars from the endpoints of the chord to the circle's circumference.

Chúng tôi đã vẽ các đường vuông góc từ các điểm cuối của dây cung đến chu vi của đường tròn.

the surveyor measured the angles between the perpendiculars to determine the property boundaries.

Người khảo sát đã đo các góc giữa các đường vuông góc để xác định ranh giới bất động sản.

the shadow cast by the flagpole was a long perpendicular to the ground.

Bóng do cột cờ tạo ra là một đường vuông góc dài với mặt đất.

the bridge supports were designed to be perpendicular to the bridge deck.

Các cấu trúc đỡ cầu được thiết kế để vuông góc với sàn cầu.

the architect ensured the walls were precisely perpendicular to the floor.

Kiến trúc sư đảm bảo các bức tường hoàn toàn vuông góc với sàn nhà.

the radar system used perpendiculars to determine the object's location.

Hệ thống radar sử dụng các đường vuông góc để xác định vị trí của vật thể.

the lines of latitude and longitude are not perpendicular to each other on a globe.

Các đường kinh độ và vĩ độ không vuông góc với nhau trên quả cầu.

the engineer calculated the length of the perpendicular from the origin to the line.

Kỹ sư đã tính toán độ dài của đường vuông góc từ gốc tọa độ đến đường thẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay