persevered

[Mỹ]/ˌpɜːsəˈvɪəd/
[Anh]/ˌpɜr.səˈvɪrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tiếp tục trong một hành động ngay cả khi đối mặt với khó khăn

Cụm từ & Cách kết hợp

persevered through challenges

vượt qua những thử thách

persevered in adversity

vượt qua nghịch cảnh

persevered with determination

kiên trì với sự quyết tâm

persevered against odds

vượt qua khó khăn

persevered despite failures

vượt qua những thất bại

persevered in silence

vượt qua trong im lặng

persevered through hardship

vượt qua những khó khăn

persevered with hope

vượt qua với hy vọng

persevered for success

vượt qua để đạt được thành công

persevered with faith

vượt qua với đức tin

Câu ví dụ

despite the challenges, she persevered in her studies.

bất chấp những khó khăn, cô ấy đã kiên trì với việc học hành của mình.

he persevered through difficult times and achieved his goals.

anh ấy đã vượt qua những thời điểm khó khăn và đạt được mục tiêu của mình.

they persevered in their efforts to improve the community.

họ đã kiên trì trong nỗ lực cải thiện cộng đồng.

she persevered with her training, determined to win the championship.

cô ấy đã kiên trì với việc tập luyện, quyết tâm giành chức vô địch.

even when faced with setbacks, he persevered in his career.

ngay cả khi đối mặt với những trở ngại, anh ấy vẫn kiên trì với sự nghiệp của mình.

they persevered in their research despite the lack of funding.

họ đã kiên trì với nghiên cứu của mình mặc dù thiếu kinh phí.

she persevered through the pain to finish the marathon.

cô ấy đã vượt qua nỗi đau để hoàn thành cuộc thi marathon.

he persevered in his quest for knowledge, reading every book he could find.

anh ấy đã kiên trì theo đuổi kiến thức, đọc tất cả các cuốn sách mà anh ấy có thể tìm thấy.

they persevered against all odds to start their own business.

họ đã kiên trì vượt qua mọi khó khăn để bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.

she persevered in her passion for art, despite criticism from others.

cô ấy đã kiên trì với niềm đam mê nghệ thuật của mình, bất chấp những lời chỉ trích từ người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay