persona

[Mỹ]/pə'səʊnə/
[Anh]/pɚ'sonə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vai trò được đảm nhận bởi một cá nhân; một vẻ ngoài ngụy trang
Word Forms
số nhiềupersonas

Cụm từ & Cách kết hợp

online persona

hình ảnh trực tuyến

public persona

danh tính công khai

persona non grata

không được chào đón

Câu ví dụ

The diplomat was persona grata.

Nhà ngoại giao đó là người được chào đón.

The diplomat was persona non grata.

Nhà ngoại giao đó không được chào đón.

Nabokov was persona non grata with the regime.

Nabokov bị coi là không được chào đón bởi chế độ.

Without the persona or soul, humans would be disanimate.

Nếu không có nhân cách hoặc linh hồn, con người sẽ trở nên vô hồn.

in my last term I became persona grata to a group of Newnham College girls.

Trong nhiệm kỳ cuối của tôi, tôi đã trở nên được chào đón bởi một nhóm nữ sinh của Đại học Newnham.

Our larrikin persona can, in the blink of an eye, be construed as obnoxious.

Phong cách larrikin của chúng tôi có thể, chỉ trong một chớp mắt, được hiểu là khó chịu.

Persona non grata in Hollywood, Jake moved to New York to try and make a living on the stage.

Không được chào đón ở Hollywood, Jake chuyển đến New York để cố gắng kiếm sống trên sân khấu.

US President Bill Clinton acted tough by ex- pelling a persona non grata;Russians huffily brand the whole spy case a“propaganda counteroffensive.

Tổng thống Mỹ Bill Clinton đã hành động mạnh mẽ bằng cách trục xuất một người không được chào đón (persona non grata); người Nga bực bội gọi toàn bộ vụ án gián điệp là một cuộc

To hep participants deveop as refective practitioners who have the inteectua and persona adaptabiity to be abe to dea with organisationa change and ambiguity.

Để giúp người tham gia phát triển thành những người thực hành phản ánh có khả năng trí tuệ và thích ứng cá nhân để có thể đối phó với sự thay đổi và mơ hồ của tổ chức.

Margaret Chan dijo que el brote de gripe porcina “podría convertirse en pandemia” por su trasmisión persona a persona, aunque en el caso de México y Estados Unidos es muy pronto hablar de eso.

Margaret Chan nói rằng đợt bùng phát cúm gia cầm “có thể trở thành đại dịch” do lây truyền trực tiếp từ người sang người, mặc dù ở Mexico và Hoa Kỳ thì còn quá sớm để nói về điều đó.

Sergio Rodríguez extrajo una lectura positiva a su estancia de tres años en los Trail Blazers, ya que cree que ha "mejorado como jugador y como persona".

Sergio Rodríguez đã rút ra một đánh giá tích cực về thời gian ở của anh ấy tại Trail Blazers kéo dài ba năm, vì anh ấy tin rằng anh ấy đã “tiến bộ như một cầu thủ và như một người.”

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay