perverse

[Mỹ]/pəˈvɜːs/
[Anh]/pərˈvɜːrs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cố chấp, sai lầm một cách ngoan cố; bất thường
Word Forms
so sánh nhấtperversest

Cụm từ & Cách kết hợp

perverse behavior

hành vi lệch lạc

perverse pleasure

niềm vui bệnh hoạn

Câu ví dụ

This kind of reasoning is deeply perverse.

Cách suy luận này thực sự rất lệch lạc.

Kate's perverse decision not to cooperate held good.

Quyết định kỳ lạ của Kate không hợp tác vẫn đúng.

I find a perverse delight in listening to traffic.

Tôi thấy thú vị một cách kỳ lạ khi nghe tiếng ồn của giao thông.

they take a perverse pleasure in causing trouble.

họ tìm thấy niềm vui bệnh hoạn trong việc gây rắc rối.

a perverse sense of devilry urged her to lead him on.

một cảm giác quỷ dữ kỳ lạ thôi thúc cô ta dẫn anh ta đi.

It’s perverse of him to buy hot dogs when we want ice-cream.

Thật kỳ lạ khi anh ta mua hot dog trong khi chúng ta muốn ăn kem.

there is] nothing froward or perverse in them. Segala perkataan mulutku adalah adil, tidak ada yang belat-belit atau serong.

there is] nothing froward or perverse in them. Segala perkataan mulutku adalah adil, tidak ada yang belat-belit atau serong.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay