petrol

[Mỹ]/ˈpetrəl/
[Anh]/ˈpetrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xăng
Word Forms
số nhiềupetrols

Cụm từ & Cách kết hợp

petrol station

trạm xăng

petrol prices

giá xăng

petrol pump

trạm xăng

petrol engine

động cơ xăng

unleaded petrol

xăng không chì

petrol tank

bình xăng

Câu ví dụ

a blockage in the petrol feed

một chỗ tắc trong đường cấp xăng.

Petrol is highly inflammable.

Xăng là chất dễ cháy cao.

The petrol market is an oligopoly.

Thị trường xăng dầu là một độc quyền.

A petrol gauge shows the amount of petrol left in a car.

Mức xăng còn lại trong xe được hiển thị trên đồng hồ đo xăng.

There is a ban on smoking in petrol stations.

Có lệnh cấm hút thuốc tại các trạm xăng.

the differential between petrol and diesel prices.

sự khác biệt giữa giá xăng và giá dầu diesel.

the petrol is dosed with lead.

xăng được pha thêm chì.

diesel units will interchange with the petrol ones.

các đơn vị diesel sẽ thay thế cho các đơn vị xăng.

The petrol consumption of the big car as very high.

Mức tiêu thụ xăng của chiếc xe lớn rất cao.

Petrol ignites very easily.

Xăng rất dễ cháy.

We'd better first fill the car up with petrol at the petrol station.

Chúng ta tốt nhất là nên đổ xăng đầy bình cho xe tại trạm xăng trước.

My car runs on unleaded petrol.

Xe của tôi chạy bằng xăng không chì.

The engine runs on unleaded petrol.

Động cơ của tôi chạy bằng xăng không chì.

a move to raise petrol prices by 3p a litre.

một động thái tăng giá xăng lên 3p một lít.

the air smelled like a compound of diesel and petrol fumes.

không khí có mùi như sự kết hợp của khói diesel và xăng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay