pharmacy

[Mỹ]/ˈfɑːməsi/
[Anh]/ˈfɑːrməsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dược phẩm
ngành công nghiệp dược phẩm
nhà thuốc phân phối
một lô thuốc dự trữ
Word Forms
số nhiềupharmacies

Cụm từ & Cách kết hợp

college of pharmacy

trường đại học dược

pharmacy equipment

thiết bị dược phẩm

Câu ví dụ

Modern pharmacy has solved the problem of sleeplessness.

Nhà thuốc hiện đại đã giải quyết được vấn đề mất ngủ.

Taizhou Jintai Pharmaceutical Machinery Co..Ltd.It is a member of "China pharmacy Equipment As sociation".

Taizhou Jintai Pharmaceutical Machinery Co..Ltd. Là thành viên của "Hiệp hội Thiết bị Dược phẩm Trung Quốc".

As we headed for the pharmacy,I told her that Helen was going to help us.

Khi chúng tôi đi đến nhà thuốc, tôi đã nói với cô ấy rằng Helen sẽ giúp chúng tôi.

Formaldehyde is widely used in vinylite, plastic, rubber, paper making, pharmacy, and antisepsis and so on.

Formaldehyde được sử dụng rộng rãi trong vinylite, nhựa, cao su, sản xuất giấy, dược phẩm và khử trùng, v.v.

This article summarizes the progress of study about the chemotrophy and pharmacy activity of Opuntia dillenii.

Bài viết này tóm tắt tiến trình nghiên cứu về hóa thẩm thấu và hoạt động dược phẩm của Opuntia dillenii.

I need to pick up my prescription at the pharmacy.

Tôi cần nhận đơn thuốc của mình tại nhà thuốc.

She works as a pharmacist at the local pharmacy.

Cô ấy làm dược sĩ tại nhà thuốc địa phương.

The pharmacy is closed on Sundays.

Nhà thuốc đóng cửa vào Chủ nhật.

I bought some over-the-counter medicine at the pharmacy.

Tôi đã mua một số thuốc không kê đơn tại nhà thuốc.

The pharmacy technician helped me find the right medication.

Nhân viên kỹ thuật của nhà thuốc đã giúp tôi tìm được loại thuốc phù hợp.

I prefer going to the pharmacy for medical advice.

Tôi thích đến nhà thuốc để được tư vấn y tế.

The pharmacy is conveniently located near the hospital.

Nhà thuốc nằm ở vị trí thuận tiện gần bệnh viện.

The pharmacy stocks a wide range of health products.

Nhà thuốc có nhiều loại sản phẩm chăm sóc sức khỏe.

I need to refill my prescription at the pharmacy.

Tôi cần đi đổ lại đơn thuốc của mình tại nhà thuốc.

The pharmacy offers flu shots during the winter season.

Nhà thuốc cung cấp dịch vụ tiêm phòng cúm vào mùa đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay