phenomenon

[Mỹ]/fəˈnɒmɪnən/
[Anh]/fəˈnɑːmɪnən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người hoặc vật đặc biệt đáng chú ý
Word Forms
số nhiềuphenomena

Cụm từ & Cách kết hợp

natural phenomenon

hiện tượng tự nhiên

social phenomenon

hiện tượng xã hội

unusual phenomenon

hiện tượng bất thường

global phenomenon

hiện tượng toàn cầu

normal phenomenon

hiện tượng bình thường

psychological phenomenon

hiện tượng tâm lý

plateau phenomenon

hiện tượng cân bằng

el nino phenomenon

hiện tượng El Nino

rebound phenomenon

hiện tượng phục hồi

Câu ví dụ

a phenomenon among musicians

một hiện tượng trong số các nhạc sĩ.

his explanation for the phenomenon was soon discredited.

lời giải thích của anh ấy về hiện tượng này nhanh chóng bị bác bỏ.

They were phenomenons in the history of music.

Họ là những hiện tượng trong lịch sử âm nhạc.

Beethoven was a phenomenon among many musicians.

Beethoven là một hiện tượng trong số nhiều nhạc sĩ.

organ transplantation, a phenomenon of medical science;

việc cấy ghép nội tạng, một hiện tượng của khoa học y học;

We do not think such an abnormal phenomenon will last long.

Chúng tôi không nghĩ rằng hiện tượng bất thường như vậy sẽ kéo dài lâu.

This phenomenon has been observed experimentally.

Hiện tượng này đã được quan sát thấy một cách thực nghiệm.

This theory makes sense of an otherwise inexplicable phenomenon.

Lý thuyết này giải thích một hiện tượng khác thường không thể giải thích được.

The Vehicle Jounce phenomenon at bridge head is discussed and solution is presented.

Hiện tượng giật của xe ở đầu cầu được thảo luận và đưa ra giải pháp.

This is a new adsorption phenomenon showing the complexity of murexide adsorption.

Đây là một hiện tượng hấp phụ mới cho thấy sự phức tạp của quá trình hấp phụ murexide.

The mathematic model of one dimensional multi stage carburation is obtained and it can describe every physical phenomenon in carburation.

Mô hình toán học về quá trình hòa khí đa tầng một chiều được thu được và nó có thể mô tả mọi hiện tượng vật lý trong quá trình hòa khí.

A solar phenomenon known as a sundog arcs over the tundra in Churchill, Manitoba, Canada.

Một hiện tượng mặt trời được gọi là sundog uốn cong trên vùng tundra ở Churchill, Manitoba, Canada.

The frost injury phenomenon of alabastrum, flower and young fruit of sweet cherry were not appeared in solar greenhouse.

Hiện tượng tổn thương do sương giá của alabastrum, hoa và quả non của cây anh đào ngọt không xuất hiện trong nhà kính năng lượng mặt trời.

Mammonism phenomenon form a nubbin quoted by medical morality base line and d...

Hiện tượng Mammonism tạo thành một phần trích dẫn từ nền tảng đạo đức y tế và d...

On the Crasis Phenomenon of Homologous Words——take "ji" and "rou" in the meaning of "jirou" as example

Về Hiện tượng Crasis của các Từ Đồng Nghĩa——lấy

The paper introduces the solution methods of belt-distortion on pipy belt-conveyor by analyzing the phenomenon and causation of belt-distortion on pipy belt-conveyor.

Bài báo giới thiệu các phương pháp giải quyết tình trạng biến dạng đai trên băng tải pipy bằng cách phân tích hiện tượng và nguyên nhân gây ra tình trạng biến dạng đai trên băng tải pipy.

Joel Veitch's career in animation took off after his skiffle kittens became an Internet phenomenon 5 years ago.

Sự nghiệp của Joel Veitch trong lĩnh vực hoạt hình đã cất cánh sau khi những chú mèo skiffle của anh ấy trở thành một hiện tượng trên Internet cách đây 5 năm.

Magnetic field measurement technology is a important means inresearching the magnetism and related physical phenomenon andgradually forms a branch of swaraj science.

Công nghệ đo từ trường là một phương tiện quan trọng trong việc nghiên cứu từ tính và các hiện tượng vật lý liên quan và dần dần hình thành một nhánh của khoa học swaraj.

So the distribution and the content of conglomerate were different, and its geological phenomenon in the data of drilling, outcrop, logging and seismal section in different area.

Do đó, sự phân bố và nội dung của tập đoàn khác nhau, và hiện tượng địa chất của nó trong dữ liệu khoan, lộ thiên, đo lường và mặt cắt địa chấn ở các khu vực khác nhau.

Ví dụ thực tế

Servility towards power is a ubiquitous phenomenon.

Sự khuất phục trước quyền lực là một hiện tượng phổ biến.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The fox froze, wary eyes fixed upon this strange new phenomenon.

Con cáo đông cứng lại, đôi mắt cảnh giác nhìn chằm chằm vào hiện tượng mới lạ này.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

Climate scientists describe the phenomenon as stunning.

Các nhà khoa học khí hậu mô tả hiện tượng này là đáng kinh ngạc.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

This is a phenomenon known as convergent evolution.

Đây là một hiện tượng được gọi là sự tiến hóa hội tụ.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

What might account for this strange phenomenon?

Điều gì có thể giải thích cho hiện tượng kỳ lạ này?

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

He called the phenomenon " secondary transfer."

Ông gọi hiện tượng này là "chuyển giao thứ cấp."

Nguồn: Reader's Digest Anthology

There is studies actually show this phenomenon.

Có những nghiên cứu thực sự cho thấy hiện tượng này.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

A 2010 study tested this exact phenomenon.

Một nghiên cứu năm 2010 đã thử nghiệm chính xác hiện tượng này.

Nguồn: Science in Life

Astrid was experiencing a phenomenon called dysprosody.

Astrid đang trải qua một hiện tượng gọi là rối loạn âm điệu.

Nguồn: Simple Psychology

This speaking piano shows a similar phenomenon.

Chiếc đàn piano biết nói này cho thấy một hiện tượng tương tự.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay