phlegm

[Mỹ]/flem/
[Anh]/flɛm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất nhầy; chất lỏng nhớt; chất lỏng dính.
Word Forms
số nhiềuphlegms

Cụm từ & Cách kết hợp

Coughing up phlegm

Ho khạc ra đờm

Thick phlegm

Đờm đặc

Câu ví dụ

a phlegm temperament

tính khí uể oải

His throat congested with phlegm.

Họng anh ấy bị tắc nghẽn vì đờm.

phlegm and determination carried them through many difficult situations.

sự uể oải và quyết tâm đã giúp họ vượt qua nhiều tình huống khó khăn.

In the second stage, the blood stasis owing to qi-stagnation, the cementation of phlegm and stasis, the liver-fire changed by conge...

Ở giai đoạn thứ hai, ứ huyết do ứ trệ khí, kết hợp đờm và ứ huyết, gan-lửa thay đổi bởi conge...

It is restorative, stomachic, moistening the lung and eliminating phlegm, nourish and adjust breath, detumescence, stanch and galactopoiesis, good to throad and cure malaria.

Nó có tác dụng phục hồi, kích thích tiêu hóa, làm ẩm phổi và loại bỏ đờm, nuôi dưỡng và điều chỉnh hơi thở, giảm sưng, cầm máu và tạo sữa, tốt cho thanh quản và chữa sốt rét.

M ethods to divide our hospital's lunger of recent years who have difficul t and p ositive phlegm smear phthisic into two groups(check group and cure group) and pr ocess random analysis.

Các phương pháp chia bệnh nhân bị viêm phổi và ho ra mủ dương tính trong những năm gần đây của bệnh viện chúng ta thành hai nhóm (nhóm kiểm tra và nhóm điều trị) và thực hiện phân tích ngẫu nhiên.

Introduced professor Wang Lining's experience on treating children cough due to exopathy in phlegm-dampness constitution by using Erchen Decoction,and took one case for example.

Giới thiệu kinh nghiệm của giáo sư Wang Lining trong việc điều trị trẻ em bị ho do ngoại bệnh trong thể trạng đờm ẩm bằng cách sử dụng Đơn thuốc Erchen, và lấy một trường hợp làm ví dụ.

Ví dụ thực tế

Do you bring up phlegm or is it a dry cough?

Bạn có ho ra đờm không, hay là ho khan?

Nguồn: Doctor-Patient Conversation in English

You need to spit out the phlegm and not swallow it.

Bạn cần phải nhổ ra đờm và không được nuốt vào.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

I just need to change his I.V. and suction his phlegm.

Tôi chỉ cần thay truyền dịch của anh ấy và hút đờm của anh ấy.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

I bring up quite a bit of phlegm. I'm afraid I might have asthma.

Tôi thường xuyên ho ra khá nhiều đờm. Tôi lo sợ rằng mình có thể bị hen suyễn.

Nguồn: Doctor-Patient Conversation in English

Sondra had a burbly, uneven voice, as if she were always speaking through a throatful of tightly packed phlegm.

Giọng của Sondra khàn và không đều, như thể cô ấy luôn nói qua một cổ họng đầy đờm.

Nguồn: Stephen King on Writing

Here, try spitting up a little phlegm.

Ở đây, thử nhổ ra một ít đờm xem.

Nguồn: Young Sheldon Season 3 _ Warm and Funny Family Comedy

The sharp rattle of phlegm sounded in Doctor Copeland's throat.

Tiếng đờm kêu lách cách trong cổ họng của bác sĩ Copeland.

Nguồn: The heart is a lonely hunter.

The phthisis had a phobia about phlegm.

Bệnh phthisis sợ đờm.

Nguồn: Pan Pan

' But in about three minutes she coughed up the phlegm and began to get better right away.

Nhưng sau khoảng ba phút, cô ấy đã ho ra đờm và bắt đầu hồi phục ngay lập tức.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

These humours were bodily fluids - blood,  phlegm, yellow bile and black bile. Yum!

Những chất dịch cơ thể này là máu, đờm, dịch mật vàng và dịch mật đen. Tuyệt vời!

Nguồn: A Minimalist History of Britain

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay