phospholipid

[Mỹ]/ˌfɒsfə(ʊ)'lɪpɪd/
[Anh]/ˌfɑsfoˈlɪpɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Phospholipid - một loại lipid tạo thành thành phần chính của màng sinh học, được đặc trưng bởi cấu trúc hai lớp với đuôi kỵ nước và đầu ưa nước.
Word Forms
số nhiềuphospholipids

Cụm từ & Cách kết hợp

phospholipid molecule

phân tử phospholipid

Câu ví dụ

The relationship between molecular weight distribution of phospholipids reverse micell...

Mối quan hệ giữa phân bố trọng lượng phân tử của phospholipid trong micell đảo...

Conclusion Phospholipid complex can effectively enhance the liposolubility and oil/ water apparent partition coefficient of ferulic acid.

Kết luận: Phức hợp phospholipid có thể cải thiện hiệu quả độ tan trong chất béo và hệ số phân chia dầu/nước biểu kiến của axit ferulic.

The practice showed that the existing state of phospholipids in soybean mainly depended on the phospholipase and lipoxidase.

Thực tế cho thấy trạng thái hiện tại của phospholipid trong đậu tương chủ yếu phụ thuộc vào phospholipase và lipoxase.

Objective:To explore the changes of hexosamine and phospholipids in gastric mucosa of rats with open abdominal trauma after seawater immersion.

Mục tiêu: Khám phá sự thay đổi của hexosamine và phospholipid trong niêm mạc dạ dày của chuột bị chấn thương bụng mở sau khi ngâm nước biển.

Taurocholic salt-phospholipid-cholesterol-water solubilized systems were used to investigate the physical/chemical behavior of bile.

Hệ thống tan trong nước của muối taurocholic, phospholipid, cholesterol được sử dụng để nghiên cứu hành vi vật lý/hóa học của mật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay