photocopied documents
Tài liệu được photocopy
get photocopied
được photocopy
photocopying machine
máy photocopy
already photocopied
đã được photocopy
photocopied version
phiên bản đã được photocopy
they photocopied
họ đã photocopy
photocopying now
đang đang photocopy
quickly photocopied
được photocopy nhanh chóng
photocopied pages
các trang đã được photocopy
being photocopied
đang được photocopy
i need to photocopied these documents for the meeting.
Tôi cần photo những tài liệu này cho cuộc họp.
she photocopied the article and handed it to him.
Cô ấy đã photo bài viết và đưa cho anh ấy.
could you photocopied the form for me, please?
Bạn có thể photo mẫu đơn này giúp tôi được không?
the machine is out of order; we can't photocopied anything.
Máy bị hỏng; chúng ta không thể photo bất cứ thứ gì.
he photocopied the menu to show his friends.
Anh ấy photo thực đơn để cho bạn mình xem.
the library offers a service to photocopied pages.
Thư viện cung cấp dịch vụ photo các trang.
i accidentally photocopied a confidential document.
Tôi vô tình đã photo một tài liệu mật.
they photocopied the application form multiple times.
Họ đã photo mẫu đơn ứng tuyển nhiều lần.
the student photocopied notes from the lecture.
Người học sinh đã photo ghi chú từ bài giảng.
can you photocopied this page in color, please?
Bạn có thể photo trang này bằng màu được không?
he quickly photocopied the contract before signing it.
Anh ấy nhanh chóng photo hợp đồng trước khi ký nó.
photocopied documents
Tài liệu được photocopy
get photocopied
được photocopy
photocopying machine
máy photocopy
already photocopied
đã được photocopy
photocopied version
phiên bản đã được photocopy
they photocopied
họ đã photocopy
photocopying now
đang đang photocopy
quickly photocopied
được photocopy nhanh chóng
photocopied pages
các trang đã được photocopy
being photocopied
đang được photocopy
i need to photocopied these documents for the meeting.
Tôi cần photo những tài liệu này cho cuộc họp.
she photocopied the article and handed it to him.
Cô ấy đã photo bài viết và đưa cho anh ấy.
could you photocopied the form for me, please?
Bạn có thể photo mẫu đơn này giúp tôi được không?
the machine is out of order; we can't photocopied anything.
Máy bị hỏng; chúng ta không thể photo bất cứ thứ gì.
he photocopied the menu to show his friends.
Anh ấy photo thực đơn để cho bạn mình xem.
the library offers a service to photocopied pages.
Thư viện cung cấp dịch vụ photo các trang.
i accidentally photocopied a confidential document.
Tôi vô tình đã photo một tài liệu mật.
they photocopied the application form multiple times.
Họ đã photo mẫu đơn ứng tuyển nhiều lần.
the student photocopied notes from the lecture.
Người học sinh đã photo ghi chú từ bài giảng.
can you photocopied this page in color, please?
Bạn có thể photo trang này bằng màu được không?
he quickly photocopied the contract before signing it.
Anh ấy nhanh chóng photo hợp đồng trước khi ký nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay